Get Adobe Flash player

Tài liệu lĩnh vực công nghệ thông tin ( cập nhật ngày 1/3/2018 - 31/12/2018 )

1. Quản lý ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động dạy học Tiếng Anh ở trường Đại học Đồng Tháp / Cao Thị Thanh Nghĩa; Phạm Minh Giản // Thiết bị giáo dục. - 2017. -no. 137. -tr. 74-76. -ISSN. 1859-0810
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv326

2. Một số hoạt động phát triển nguồn nhân lực ngành công nghệ thông tin ở Mỹ và gợi mở cho Việt Nam / Nguyễn Anh Đức // Châu Mỹ ngày nay. - 2017. -no. 3. -tr. 55-59. -ISSN. 2354-0745
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv190

3. Xây dựng hệ thống thực hành công nghệ thông tin và viễn thông bằng công nghệ ảo hóa / Phạm Hùng; Phạm Văn Tiếu // Quản lý giáo dục. - 2017. -no. 3. -tr. 78-83. -ISSN. 1859-2910
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv385

4. ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý các trường trung học cơ sở ở tỉnh Hải Dương / Trần Minh Thái // Quản lý giáo dục. - 2017. -no. 4. -tr. 50-54. -ISSN. 1859-2910
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv385

5. Giải pháp quản lý ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học ở các trường trung học cơ sở thành phố Hà Nội / Phạm Thị Lệ Hằng // Quản lý giáo dục. - 2017. -no. 6. -tr. 67-71. -ISSN. 1859-2910
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv385

6. ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học tại trường Cao đẳng Y tế Hà Đông, Hà Nội giai đoạn hiện nay / Đỗ Thị Tuyết // Quản lý giáo dục. - 2017. -no. 6. -tr. 86-90. -ISSN. 1859-2910
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv385

7. Phòng ngừa tội phạm sử dụng công nghệ thông tin và viễn thông / Trần Đoàn Hạnh // Quản lý nhà nước. - 2017. -no. 5. -tr. 80-84. -ISSN. 2354-0761
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv219

8. Pháp luật bảo vệ quyền bí mật dữ liệu cá nhân trên thế giới và Việt Nam / Vũ Công Giao; Phạm Thị Hậu // Nhà nước và pháp luật. - 2017. -no. 2. -tr. 67-73,84. -ISSN. 0866-7446
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv225

9. Giải pháp phát triển kinh doanh thương mại điện tử B2C tạu các doanh nghiệp ở Việt Nam hiện nay. / Nguyễn Thị Hoài // Kinh tế Châu á - Thái Bình Dương. - 2017. -no. 490. -tr. 60-62. -ISSN. 0868-3808
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv168

10. Giải pháp ứng dụng công nghệ thông tin giúp doanh nghiệp phát triển bền vững trong hội nhập quốc tế. / Lê Thị Thu // Kinh tế Châu á - Thái Bình Dương. - 2017. -no. 490. -tr. 84-86. -ISSN. 0868-3808
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv168

11. Giải pháp nâng cao chất lượng dịch vụ hành chính công tại UBND huyện Càng Long, tỉnh Trà Vinh / Trần Quốc Cường; Phước Minh Hiệp // Kinh tế Châu á - Thái Bình Dương. - 2017. -no. 490. -tr. 99-100,95. -ISSN. 0868-3808
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv168
12. Điều hành chính sách tiền tệ trong sự phát triển của các công cụ tài chính / Lê Đồng Duy Trung // Tạp chí Nghiên cứu Tài chính Kế toán. - 2017. -no. 4. -tr. 41-44,48. -ISSN. 1859-4093
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv266

13. Cơ hội và thách thức khi triển khai ứng dụng ERP trong các doanh nghiệp khai thác than thuộc Vinacomin giai đoạn hiện nay / Phạm Thị Hồng Hạnh // Tạp chí Nghiên cứu Tài chính Kế toán. - 2017. -no. 6. -tr. 42-45. -ISSN. 1859-4093
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv266

14. Một số giải pháp nâng cao hiệu quả áp dụng quy định của Bộ luật hình sự về tội chứa mại dâm và môi giới mại dâm trong đấu tranh phòng chống tội phạm / Lê Ngọc Anh // Nghề Luật. - 2017. -no. 3. -tr. 46-50. -ISSN. 1859-3631
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv358

15. Xây dựng bài giảng điện tử môn học vẽ kỹ thuật dựa trên mã nguồn HTML, ứng dụng vào việc giảng dạy tại Trung tâm cơ khí, trường Đại học Công nghiệp Hà Nội / Chu Anh Tuấn; Đặng Xuân Thao // Cơ khí Việt Nam. - 2017. -no. 5. -tr. 133-137. -ISSN. 0866-7056
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CTv57

16. Vai trò của viễn thám trong nông nghiệp công nghệ cao / Nguyễn Dư Khang; Nguyễn Quốc Khánh // Tài nguyên và Môi trường. - 2017. -no. 9. -tr. 17-18. -ISSN. 1859-1477
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv269

17. Những thuận lợi và khó khăn trong phát triển nguồn nhân lực công nghệ thông tin ở ấn Độ và bài học cho Việt Nam / Nguyễn Anh Đức // Kinh tế Châu á - Thái Bình Dương. - 2017. -no. 499. -tr. 69-71. -ISSN. 0868-3808
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv168

18. Tăng cường ứng dụng công nghệ thông tin, nâng cao hiệu quả hoạt động của hệ thống thư viện công cộng / Kiều Thúy Nga // Thư viện Việt Nam. - 2017. -no. 01. -tr. 4-11. -ISSN. 1859-1450
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv317

19. ứng dụng Subject guies trong hoạt động thư viện - thông tin / Nguyễn Thị Lan // Thư viện Việt Nam. - 2017. -no. 01. -tr. 33-39. -ISSN. 1859-1450
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv317

20. Nâng cao chất lượng cung ứng dịch vụ hành chính công trực tuyến của cơ quan nhà nước / Nguyễn Đặng Phương Truyền // Nghiên cứu Lập pháp. - 2017. -no. 09. -tr. 34-39. -ISSN. 1859-2953
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv213

21. Đào tạo nguồn nhân lực thư viện - thông tin và đáp ứng nhu cầu, vừa làm thay đổi nhu cầu xã hội / Nguyễn Minh Hiệp // Thư viện Việt Nam. - 2017. -no. 02. -tr. 20-24, 67. -ISSN. 1859-1450
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv317

22. METS - trong bài toán quản lý thư viện số hiện nay / Phạm Thị Yến // Thư viện Việt Nam. - 2017. -no. 02. -tr. 30-34, 12. -ISSN. 1859-1450
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv317

23. ứng dụng công nghệ thông tin trong tổ chức hoạt động vui chơi cho trẻ mẫu giáo ở các nước phát triển / Đỗ Kiều Anh; Vũ Thúy Hoàn // Khoa học. - 2017. -no. 16. -tr. 70-79. -ISSN. 2354-1512
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv443

24. Quan hệ Việt Nam - ấn Độ: từ tiếp xúc văn hóa cổ đại đến kết nối nhân dân ngày nay / Huỳnh Thanh Loan // Nghiên cứu ấn Độ và châu á. - 2017. -no. 2. -tr. 1-10. -ISSN. 0866-7314
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv361

25. Một vài kinh nghiệm xây dựng bào giảng điện tử trong dạy học / Lê Danh Hải // Nghiên cứu ấn Độ và châu á. - 2017. -no. 2. -tr. 73-77. -ISSN. 0866-7314
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv361

26. Đánh giá tình hình sử dụng phần mềm kế toán của các doanh nghiệp trên địa bàn các tỉnh trọng điểm kinh tế phía Nam / Nguyễn Văn Dũng // Kế toán và Kiểm toán. - 2017. -no. 4. -tr. 50-55. -ISSN. 1859-1914
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv196

27. Kinh nghiệm phát triển thành phố thông minh / Trần Thị Mai Thành // Nghiên cứu Kinh tế. - 2017. -no. 6. -tr. 91-97. -ISSN. 0866-7489
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv130

28. Phương pháp dạy học kiến tạo kết hợp ứng dụng công nghệ thông tin đạt hiệu quả trong dạy học tích hợp / Đào Ngọc Phương // Tạp chí Khoa học Dạy nghề. - 2016. -no. 32. -tr. 11-13. -ISSN. 2354-0583
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv383

29. Nghiên cứu về nhận thức của học sinh trong việc sử dụng quizlet để mở rộng vốn từ vựng tiếng Anh / // Khoa học. - 2016. -no. 11. -tr. 76-85. -ISSN. 2354-1512
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv443

30. Vấn đề bảo hộ quyền tác giả đối với tác phẩm điện ảnh trên internet / Nguyễn Thu Hương // Khoa học. - 2016. -no. 11. -tr. 153-163. -ISSN. 2354-1512
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv443

31. Phát triển nguồn nhân lực công nghệ thông tin ở Việt Nam / Đõ Thị Ngọc ánh // Khoa học. - 2016. -no. 9. -tr. 116-126. -ISSN. 2354-1512
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv443
32. Phát triển dịch vụ ngân hàng điện tử tại ngân hàng thương mại. / Phạm Thu Hạnh; Vũ Huyền Trang // Kinh tế Châu á - Thái Bình Dương. - 2016. -no. 484. -tr. 65-66. -ISSN. 0868-3808
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv168

33. ứng dụng công nghệ thông tin tại thư viện khoa học xã hội: thành công và tồn tại / Nguyễn Lê Phương Hoài // Thông tin và Tư liệu. - 2016. -no. 5. -tr. 29-35. -ISSN. 1859-2929
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVt43

34. Nghiên cứu lập hồ sơ quản lý rừng sử dụng công cụ microshop office VBA / Nguyễn Quang Huy // Khoa học và Công nghệ Lâm nghiệp. - 2016. -no. 6. -tr. 62-70. -ISSN. 1859-3828
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv421

35. Định hướng phát triển nền kinh tế tri thức của thành phố Hải Phòng đến năm 2020: Thuận lợi, khó khăn và giải pháp / Nguyễn Văn Thành // TC Khoa học thương mại. - 2016. -no. 92. -tr. 13-19. -ISSN. 1859-3666
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv286

36. Hoàn thiện hoạt động thông quan tự động qua hệ thống VNACCS/VCIS - nghiên cứu điển hình tại Cục Hải quan Thành phố Hải Phòng / Nguyễn Thái Sơn // TC Khoa học thương mại. - 2016. -no. 92. -tr. 24-30. -ISSN. 1859-3666
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv286

37. ứng dụng mô hình công nghệ thông tin tại các doanh nghiệp may mặc / Ngô Thành Nam // Tài Chính. - 2016. -no. 646. -tr. 80-81. -ISSN. 005-56
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv133

38. Những xu hướng ứng dụng chính trong thương mại điện tử hiện đại / Nguyễn Văn Minh // TC Khoa học Thương mại. - 2016. -no. 89+90. -tr. 43-55. -ISSN. 1859-3666
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv286

39. Xây dựng kiến trúc tổng thể công nghệ thông tin ngành tài chính giai đoạn 2016-2020 / Đặng Đức Mai; Nguyễn Cương // Tài Chính. - 2016. -no. 642. -tr. 49-52. -ISSN. 005-56
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv133

40. Học tiếng Anh sáng tạo với SMARTPHONE / Nguyễn Phúc Diên Ngọc; Nguyễn Xuân Lộc // Tạp chí Kinh tế - Công nghiệp. - 2016. -no. 8. -tr. 76-82. -ISSN. 0866-8124
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv412

41. Tài nguyên thông tin / Nguyễn Minh Hiệp // Thư viện Việt Nam. - 2016. -no. 4. -tr. 19-24. -ISSN. 1859-1450
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv317

42. Lưu trữ web - nhiệm vụ của thư viện trong thời đại thông tin số / Lâm Thị Hương Duyên // Thư viện Việt Nam. - 2016. -no. 6. -tr. 20-23. -ISSN. 1859-1450
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv317

43. Internet với việc quảng bá hoạt động thư viện - thông tin / Phùng Ngọc Tú // Thư viện Việt Nam. - 2016. -no. 6. -tr. 29-33. -ISSN. 1859-1450
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv317

44. Kỹ năng sử dụng phương tiện giảng dạy trong đào tạo theo tín chỉ của giáo sinh thực tập sư phạm / Dương Thị Thoan // Tâm lý học. - 2016. -no. 10. -tr. 43-53. -ISSN. 1859-0098
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv211

45. Các giải pháp thích ứng của thư viện chuyên ngành giáo dục trong thời đại công nghệ số / Vương Thanh Hương // Thông tin và Tư liệu. - 2016. -no. 6. -tr. 13-17. -ISSN. 1859-2929
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVt43

46. Tiềm năng và ưu điểm của phần mềm hình học động Cabri geometry trong dạy học toán: trường hợp dạy học khái niệm hàm số / Nguyễn Thị Nga // Khoa học (Đại học Sư phạm Hà Nội). - 2016. -no. 6. -tr. 60-68. -ISSN. 2354-1075
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv157

47. Blended learning trong giảng dạy ngoại ngữ và ứng dụng trong xây dựng hệ cơ sở dữ liệu phục vụ dạy và học văn hóa Pháp cho sinh viên chuyên tiếng Pháp / Nguyễn Văn Toàn; Nguyễn Thị Anh Đào // Khoa học (Đại học Sư phạm Hà Nội). - 2016. -no. 6. -tr. 147-157. -ISSN. 2354-1075
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv157

48. Một số kinh nghiệm xây dựng và phát triển chương trình đào tạo kỹ sư công nghệ thông tin theo phương pháp tiếp cận CDIO / Võ Phước Hưng; Đoàn Phước Miền; Phạm Thị Trúc Mai // Khoa học (Đại học Trà Vinh). - 2016. -no. 23. -tr. 33-41. -ISSN. 1859-4816
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv384

49. Nghiên cứu phương pháp tính toán hợp lý kết cấu cổng trục dựa trên thành tựu của công nghệ thông tin / Lê Thanh Toàn; Nguyễn Văn Ba // Khoa học - Công nghệ thủy sản. - 2016. -no. 1. -tr. 137-144. -ISSN. 1859-2252
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv400

50. Công tác sử dụng cơ sở dữ liệu cán bộ, viên chức tại trường Đại học Tây Nguyên: thực trạng và giải pháp / Ngô Thị Hiếu; Lê Thị Kim Tuyến; Nguyễn Thị Bích Thúy // Khoa học (Đại học Tây Nguyên). - 2016. -no. 17. -tr. 6-12. -ISSN. 1859-4611
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv424

51. ứng dụng công nghệ thông tin di động thay thấ bằng hỏi giấy trong khảo sát định lượng / Nguyễn Đức Vinh // Xã hội học. - 2016. -no. 3. -tr. 105-114. -ISSN. 0866-7659
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv207

52. Đề xuất các giải pháp nâng cao năng lực ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học tại trường Đại học Thể dục Thể thao thành phố Hồ Chí Minh / Trần Hồng Quang // Khoa học Đào tạo và Huấn luyện Thể thao. - 2016. -no. 2. -tr. 10-13. -ISSN. 1859-4417
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv435

53. Nghiên cứu về nhận thức của học sinh trong việc sử dụng quizlet để mở rộng vốn từ vựng tiếng Anh / // Khoa học. - 2016. -no. 11. -tr. 76-85. -ISSN. 2354-1512
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv443

54. Vấn đề bảo hộ quyền tác giả đối với tác phẩm điện ảnh trên internet / Nguyễn Thu Hương // Khoa học. - 2016. -no. 11. -tr. 153-163. -ISSN. 2354-1512
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv443

55. Phát triển nguồn nhân lực công nghệ thông tin ở Việt Nam / Đõ Thị Ngọc ánh // Khoa học. - 2016. -no. 9. -tr. 116-126. -ISSN. 2354-1512
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv443

56. Phát triển dịch vụ ngân hàng điện tử tại ngân hàng thương mại. / Phạm Thu Hạnh; Vũ Huyền Trang // Kinh tế Châu á - Thái Bình Dương. - 2016. -no. 484. -tr. 65-66. -ISSN. 0868-3808
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv168

57. ứng dụng công nghệ thông tin tại thư viện khoa học xã hội: thành công và tồn tại / Nguyễn Lê Phương Hoài // Thông tin và Tư liệu. - 2016. -no. 5. -tr. 29-35. -ISSN. 1859-2929
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVt43

58. Nghiên cứu lập hồ sơ quản lý rừng sử dụng công cụ microshop office VBA / Nguyễn Quang Huy // Khoa học và Công nghệ Lâm nghiệp. - 2016. -no. 6. -tr. 62-70. -ISSN. 1859-3828
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv421

59. Phương pháp dạy học kiến tạo kết hợp ứng dụng công nghệ thông tin đạt hiệu quả trong dạy học tích hợp / Đào Ngọc Phương // Tạp chí Khoa học Dạy nghề. - 2016. -no. 32. -tr. 11-13. -ISSN. 2354-0583
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv383

60. Giải pháp ứng dụng công nghệ thông tin - phần mềm CRM (quản lý quan hệ khách hàng) tại công ty Đức Dương / Cao Thị Thanh Phượng; Hà Thị Hoa // Khoa học và công nghệ Đại học Thái Nguyên. - 2016. -no. 6. -tr. 73-77. -ISSN. 1859-2171
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CTv 178

61. Công nghệ ngân hàng năm 2015: Cuộc đua về đích / Hà Văn // Tin học ngân hàng. - 2016. -no. 1. -tr. 14-16. -ISSN. 1859-199X
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CTv48
62. Microsofl Search và dự báo về CNTT năm 2016 / Minh Anh // Tin học ngân hàng. - 2016. -no. 1. -tr. 54-55. -ISSN. 1859-199X
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CTv48
63. Hệ thống quản trị và thực hiện hoạt động khoa học và công nghệ ở Phần Lan / Hoàng Văn Tuyên // Nghiên cứu Châu Âu. - 2016. -no. 1. -tr. 45-53. -ISSN. 0868-3581
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv181
64. Lưu trữ web - nhiệm vụ của thư viện trong thời đại thông tin số / Lâm Thị Hương Duyên // Thư viện Việt Nam. - 2016. -no. 6. -tr. 20-23. -ISSN. 1859-1450
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv317
65. Internet với việc quảng bá hoạt động thư viện - thông tin / Phùng Ngọc Tú // Thư viện Việt Nam. - 2016. -no. 6. -tr. 29-33. -ISSN. 1859-1450
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv317
66. Kỹ năng sử dụng phương tiện giảng dạy trong đào tạo theo tín chỉ của giáo sinh thực tập sư phạm / Dương Thị Thoan // Tâm lý học. - 2016. -no. 10. -tr. 43-53. -ISSN. 1859-0098
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv211
67. Các giải pháp thích ứng của thư viện chuyên ngành giáo dục trong thời đại công nghệ số / Vương Thanh Hương // Thông tin và Tư liệu. - 2016. -no. 6. -tr. 13-17. -ISSN. 1859-2929
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVt43
68. Tiềm năng và ưu điểm của phần mềm hình học động Cabri geometry trong dạy học toán: trường hợp dạy học khái niệm hàm số / Nguyễn Thị Nga // Khoa học (Đại học Sư phạm Hà Nội). - 2016. -no. 6. -tr. 60-68. -ISSN. 2354-1075
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv157
69. Blended learning trong giảng dạy ngoại ngữ và ứng dụng trong xây dựng hệ cơ sở dữ liệu phục vụ dạy và học văn hóa Pháp cho sinh viên chuyên tiếng Pháp / Nguyễn Văn Toàn; Nguyễn Thị Anh Đào // Khoa học (Đại học Sư phạm Hà Nội). - 2016. -no. 6. -tr. 147-157. -ISSN. 2354-1075
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv157
70. Một số kinh nghiệm xây dựng và phát triển chương trình đào tạo kỹ sư công nghệ thông tin theo phương pháp tiếp cận CDIO / Võ Phước Hưng; Đoàn Phước Miền; Phạm Thị Trúc Mai // Khoa học (Đại học Trà Vinh). - 2016. -no. 23. -tr. 33-41. -ISSN. 1859-4816
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv384

71. Nghiên cứu phương pháp tính toán hợp lý kết cấu cổng trục dựa trên thành tựu của công nghệ thông tin / Lê Thanh Toàn; Nguyễn Văn Ba // Khoa học - Công nghệ thủy sản. - 2016. -no. 1. -tr. 137-144. -ISSN. 1859-2252
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv400
72. Công tác sử dụng cơ sở dữ liệu cán bộ, viên chức tại trường Đại học Tây Nguyên: thực trạng và giải pháp / Ngô Thị Hiếu; Lê Thị Kim Tuyến; Nguyễn Thị Bích Thúy // Khoa học (Đại học Tây Nguyên). - 2016. -no. 17. -tr. 6-12. -ISSN. 1859-4611
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv424
73. ứng dụng công nghệ thông tin di động thay thấ bằng hỏi giấy trong khảo sát định lượng / Nguyễn Đức Vinh // Xã hội học. - 2016. -no. 3. -tr. 105-114. -ISSN. 0866-7659
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv207
74. Đề xuất các giải pháp nâng cao năng lực ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học tại trường Đại học Thể dục Thể thao thành phố Hồ Chí Minh / Trần Hồng Quang // Khoa học Đào tạo và Huấn luyện Thể thao. - 2016. -no. 2. -tr. 10-13. -ISSN. 1859-4417
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv435
75. ảnh hưởng của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư lên xã hội / Hà Phương // Tạp chí Công nghệ Thông tin và Truyền thông (Bộ Thông tin và Truyền thông). - 2016. -no. 521. -tr. 8-12. -ISSN. 1859-3550
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv22
76. Các nhân tố tác động tới sự hài lòng của khách hàng trong mua sắm giải trí / Nguyễn Quang Huy // Tạp chí Công nghệ Thông tin và Truyền thông (Bộ Thông tin và Truyền thông). - 2016. -no. 521. -tr. 13-17. -ISSN. 1859-3550
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv22
77. Người Việt và hành vi thụ hưởng nội dung số / Ly Lan // Công nghệ Thông tin và Truyền thông. - 2016. -no. 521. -tr. 19. -ISSN. 1859-3550
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv22
78. Triển khai mạng di động thuần IPV6 - Xu hướng tất yếu / Trần Ngọc Lâm // Tạp chí Công nghệ Thông tin và Truyền thông (Bộ Thông tin và Truyền thông). - 2016. -no. 521. -tr. 22-25. -ISSN. 1859-3550
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv22
79. / Nguyễn Thị Thu Thủy // Công nghệ Thông tin và Truyền thông. - 2016. -no. 521. -tr. 26-31. -ISSN. 1859-3550
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv22
80. Doanh nghiệp khởi nghiệp - Nhân lực và nguồn vốn / Quý Minh // Công nghệ Thông tin và Truyền thông. - 2016. -no. 521. -tr. 32-36. -ISSN. 1859-3550
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv22

81. Triển khai áp dụng công nghệ thông tin (CNTT) vào giảng dạy kế toán, kiểm toán bậc đại học: Kinh nghiệm cho Việt Nam / Nguyễn Thị Hoa Hồng; Nguyễn Minh Phương; Trương Thị Việt Phương // Khoa học và công nghệ Đại học Thái Nguyên. - 2016. -no. 6. -tr. 199-205. -ISSN. 1859-2171
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CTv 178

82. Công tác sử dụng cơ sở dữ liệu cán bộ, viên chức tại trường Đại học Tây Nguyên - thực trạng và giải pháp / Ngô Thị Hiếu; Lê Thị Kim Tuyến; Nguyễn Thị Bích Thúy // Khoa học (Đại học Tây Nguyên). - 2016. -no. 17. -tr. 6-12. -ISSN. 1859-4611
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv424

83. Nâng cao chất lượng giảng dạy học phần đại cương về công nghệ thông tin và truyền thông / Lê Văn Minh; Phạm Trà My // Khoa học. - 2016. -no. 3A. -tr. 13-18. -ISSN. 1859-2228
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv467

84. Rèn luyện kỹ năng lập trình thông qua dạy học thực hành học phần cấu trúc dữ liệu và giải thuật / Phan Lê Na // Khoa học. - 2016. -no. 1A. -tr. 59-68. -ISSN. 1859-2228
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv467

85. ảnh hưởng của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư lên xã hội / Hà Phương // Tạp chí Công nghệ Thông tin và Truyền thông (Bộ Thông tin và Truyền thông). - 2016. -no. 521. -tr. 8-12. -ISSN. 1859-3550
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv22

86. Các nhân tố tác động tới sự hài lòng của khách hàng trong mua sắm giải trí / Nguyễn Quang Huy // Tạp chí Công nghệ Thông tin và Truyền thông (Bộ Thông tin và Truyền thông). - 2016. -no. 521. -tr. 13-17. -ISSN. 1859-3550
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv22

87. Người Việt và hành vi thụ hưởng nội dung số / Ly Lan // Công nghệ Thông tin và Truyền thông. - 2016. -no. 521. -tr. 19. -ISSN. 1859-3550
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv22

88. Triển khai mạng di động thuần IPV6 - Xu hướng tất yếu / Trần Ngọc Lâm // Tạp chí Công nghệ Thông tin và Truyền thông (Bộ Thông tin và Truyền thông). - 2016. -no. 521. -tr. 22-25. -ISSN. 1859-3550
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv22

89. / Nguyễn Thị Thu Thủy // Công nghệ Thông tin và Truyền thông. - 2016. -no. 521. -tr. 26-31. -ISSN. 1859-3550
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv22

90. Doanh nghiệp khởi nghiệp - Nhân lực và nguồn vốn / Quý Minh // Công nghệ Thông tin và Truyền thông. - 2016. -no. 521. -tr. 32-36. -ISSN. 1859-3550
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv22

 

( Còn tiếp )

Để lấy tài liệu toàn văn của đề tài, vui lòng liên hệ qua SĐT: 0252. 3821632(gặp anh Tâm) hoặc email This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.

Thông báo

105656