Get Adobe Flash player

Tài liệu lĩnh vực khoa học nông nghiệp ( cập nhật ngày 1/3/2018 - 31/5/2019 )

1. Ảnh hưởng của các mức đạm bón và mật độ trồng đến một số chỉ tiêu sinh lý, năng suất của giống ngô nếp lai HUA518 / Dương Thị Loan; Vũ Thị Bích Hạnh; Nguyễn Văn Hà; Trần Thị Thanh Hà; Hoàng Thị Thùy; Vũ Văn Liết // Khoa học Nông nghiệp Việt Nam. - 2016. -no. 6. -tr. 833-842. -ISSN. 1859-0004
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CTv169

2. Kết quả đánh giá mức độ mẫn cảm với chổi rồng của các giống nhãn tại Đồng bằng sông Cửu Long / Trần Thị Mỹ Hạnh; Nguyễn Thành Hiếu; Đào Thị Bé Bảy; Nguyễn Văn Hòa; Trịnh Xuân Hoạt // Khoa học Nông nghiệp Việt Nam. - 2016. -no. 6. -tr. 843-851. -ISSN. 1859-0004

Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CTv169

3. Nghiên cứu một số chỉ tiêu sinh lý của một số giống lạc năng suất cao và thấp trồng tại Thanh Hóa / Lê Văn Trọng; Nguyễn Như Khanh; Vũ Thị Thu Hiền // Khoa học Nông nghiệp Việt Nam. - 2016. -no. 6. -tr. 852-859. -ISSN. 1859-0004
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CTv169

4. Đánh giá hoạt lực tinh trùng cá chẽm mõn nhọn (Psammoperca waigiensis) bảo quản trong tủ lạnh thông qua mùa vụ sinh sản / Lê Minh Hoàng; Phạm Quốc Hùng // Khoa học Nông nghiệp Việt Nam. - 2016. -no. 6. -tr. 860-868. -ISSN. 1859-0004
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CTv169

5. Tác dụng ức chế vi khuẩn in vitro của cao khô dịch chiế lá trầu không (Piper betle) đối với khuẩn Aeromonas spp. và Steptococcus agalactiae gây bệnh xuất huyết trên cá rô phi / Trịnh Thị Trang; Nguyễn Thanh Hải // Khoa học Nông nghiệp Việt Nam. - 2016. -no. 6. -tr. 869-876. -ISSN. 1859-0004
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CTv169

6. Đặc điểm bệnh lý chủ yếu của gà tre mắc bệnh cầu trùng tại Thừa Thiên Huế / Huỳnh Văn Chương; Đinh Thị Bích Lân; Nguyễn Vũ Sơn; Phạm Hồng Ngân; Nguyễn Hữu Nam // Khoa học Nông nghiệp Việt Nam. - 2016. -no. 6. -tr. 877-884. -ISSN. 1859-0004
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CTv169

7. Một số bệnh sinh sản thường gặp và kết quả điều trị bệnh viêm tử cung của lợn rừng trong điều kiện nuôi nhốt / Phùng Quang Trường; Tăng Xuân Lưu; Nguyễn Văn Thanh; Nguyễn Hoài Nam // Khoa học Nông nghiệp Việt Nam. - 2016. -no. 6. -tr. 885-890. -ISSN. 1859-0004
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CTv169

8. Khảo nghiệm độc tính của hóa chất bảo vệ thực vật nhóm Pyrethroid đến loài ốc vặn nước ngọt (Angulyagra polyzonata) / Nguyễn Thị Thu Hà; Hoàng Thùy Linh; Đinh Tiến Dũng; Trịnh Quang Huy // Khoa học Nông nghiệp Việt Nam. - 2016. -no. 6. -tr. 891-899. -ISSN. 1859-0004
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CTv169

9. Đánh giá tình hình chuyển nhượng quyền sử dụng đất trên địa bàn huyện Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên / Phan Thị Thanh Huyền; Nguyễn Văn Dũng // Khoa học Nông nghiệp Việt Nam. - 2016. -no. 6. -tr. 900-906. -ISSN. 1859-0004
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CTv169

10. Nghiên cứu nhân giống in vitro cây hoa hiên (Hemerocallis fulva) / Nguyễn Thị Lâm Hải; Phạm Thị Minh Phượng; Trịnh Thị Mai Dung // Khoa học Nông nghiệp Việt Nam. - 2016. -no. 6. -tr. 913-920. -ISSN. 1859-0004
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CTv169

11. Nghiên cứu cảm ứng và nuôi cấy rễ bất định cây ba kích (Morinda officinalis How) / Ninh Thị Thảo; Nguyễn Thị Phương Thảo; Nguyễn Thị Thùy Linh; Nguyễn Tuấn Minh; Nguyễn Quỳnh Chi; Trần Thị Anh Đào // Khoa học Nông nghiệp Việt Nam. - 2016. -no. 6. -tr. 921-930. -ISSN. 1859-0004
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CTv169

12. Mô hình vật lý máy trộn cỏ một trục vít côn đứng / Lương Thị Minh Châu // Khoa học Nông nghiệp Việt Nam. - 2016. -no. 6. -tr. 931-936. -ISSN. 1859-0004
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CTv169

13. Xây dựng hệ thống tra cứu bệnh vật nuôi / Lê Thị Nhung; Đinh Thế Duy; Nguyễn Đình Nam; Nguyễn Thị Tú Anh; Hà Văn Hưng; Nguyễn Thị Hương; Nguyễn Văn Việt // Khoa học Nông nghiệp Việt Nam. - 2016. -no. 6. -tr. 937-945. -ISSN. 1859-0004
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CTv169

14. Đánh giá hiện trạng và lựa chon giải pháp chiếu sáng hiệu quả, tiết kiệm cho phòng học trong Học viện Nông nghiệp Việt Nam / Nguyễn Thị Huyền Thanh // Khoa học Nông nghiệp Việt Nam. - 2016. -no. 6. -tr. 945-957. -ISSN. 1859-0004
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CTv169

15. ảnh hưởng của nguồn lực sinh kế tới lựa chọn chiến lược sinh kế của người dân phụ thuộc vào rừng tại khu vực vùng cao tỉnh Bắc Kạn / Nguyễn Hải Núi; Nguyễn Quốc Chỉnh; Đỗ Quang Giám; Nguyễn Thanh Lâm // Khoa học Nông nghiệp Việt Nam. - 2016. -no. 6. -tr. 969-977. -ISSN. 1859-0004
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CTv169

16. Sinh kế cho người dân di cư tự do trên địa bàn tỉnh Đắk Nông / Đàm Thị Huệ; Nguyễn Văn Tuấn // Khoa học Nông nghiệp Việt Nam. - 2016. -no. 6. -tr. 978-987. -ISSN. 1859-0004
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CTv169

17. Hoạt động của quỹ hỗ trợ phát triển hợp tác xã thành phố Hà Nội / Phạm Bảo Dương; Lê Thị Phương // Khoa học Nông nghiệp Việt Nam. - 2016. -no. 6. -tr. 998-1008. -ISSN. 1859-0004
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CTv169

18. Sử dụng giá thể gốm kỹ thuật và phân chậm tan trồng cây rau húng bạc hà (Mentha arvensis L.) trong nhà có mái che tại Gia Lâm, Hà Nội / Nguyễn Thế Hùng; Nguyễn Văn Lộc; Đoàn Thị Yến; Trương Thị Hải; Dương Thị Hồng Sinh; Souksakhone Phetthavongsy; Nguyễn Việt Long // Khoa học nông nghiệp Việt Nam. - 2016. -no. 8. -tr. 1129-1137. -ISSN. 1859-0004
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CTv169

19. ảnh hưởng của bón phân lân phối trộn với Dicarboxylic acid polymer (DCAP) lên năng suất khoai lang, khoai mì và khoai mỡ trên đất phèn / Lê Văn Dang; Trần Ngọc Hữu; Lâm Ngọc Phương // Khoa học nông nghiệp Việt Nam. - 2016. -no. 8. -tr. 1138-1144. -ISSN. 1859-0004
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CTv169

20. Khả năng sinh trưởng, phát triển và năng suất của một số dòng lúa cực ngắn ngày trong vụ hè tại tỉnh Nghệ An / Lê Văn Khánh; Tăng Thị Hạnh; Võ Thị Nhung; Phạm Văn Cường // Khoa học nông nghiệp Việt Nam. - 2016. -no. 8. -tr. 1145-1154. -ISSN. 1859-0004
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CTv169

21. Nghiên cứu xác định hiệu quả của một số gen kháng bệnh gỉ sắt ở đậu tương Việt Nam và chỉ thị phân tử liên kết với chúng / Nuyễn Văn Khởi; Dương Xuân Tú; Nguyễn Thanh Tuấn; Nguyễn Văn Lâm; Nguyễn Huy Chung; Đinh Xuân Hoàn; Lê Thị Thanh; Nguyễn Thị Thu; Phan Hữu Tôn // Khoa học nông nghiệp Việt Nam. - 2016. -no. 8. -tr. 1155-1161. -ISSN. 1859-0004
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CTv169

22. ảnh hưởng của axit salicylic đến sinh trưởng của cây con dưa chuột trong điều kiện hạn / Nguyễn Thị Phương Dung; Phạm Anh Tuấn; Trần Anh Tuấn // Khoa học nông nghiệp Việt Nam. - 2016. -no. 8. -tr. 1162-1170. -ISSN. 1859-0004
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CTv169

23. Một số yếu tố nguy cơ ảnh hưởng tới tỷ lệ nhiễm vi khuẩn Salmonella spp. ở thịt lợn tại một số chợ thuộc huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội / Cam Thị Thu Hà; Phạm Hồng Ngân // Khoa học nông nghiệp Việt Nam. - 2016. -no. 8. -tr. 1171-1176. -ISSN. 1859-0004
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CTv169

24. Đánh giá khả năng tiêu hóa biểu kiến dưỡng chất của khẩu phần sử dụng bột cá biển và bột cá tra ở gà sao tăng trưởng / Nguyễn Đông Hải; Nguyễn Thị Kim Đông // Khoa học nông nghiệp Việt Nam. - 2016. -no. 8. -tr. 1177-1184. -ISSN. 1859-0004
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CTv169

25. Xác định độ tiêu của một số thức ăn công nghiệp đối với cá chim vây vàng (Trachinotus ovatus) dạng hình vây ngắn / Trần Thị Nắng Thu; Nguyễn Hữu Ninh; Trần Thế Mưu; Trần Thị Thấp Hiếu; Nguyễn Tuấn Đạt // Khoa học nông nghiệp Việt Nam. - 2016. -no. 8. -tr. 1185-1189. -ISSN. 1859-0004
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CTv169

26. ảnh hưởng loại nền đáy khác nhau lên tỉ lệ sống và sinh trưởng của hải sâm cát (Holothuria scabra) giống nuôi trong bể / Nguyễn Thị Ngọc Anh // Khoa học nông nghiệp Việt Nam. - 2016. -no. 8. -tr. 1190-1197. -ISSN. 1859-0004
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CTv169

27. Hiệu quả của nhiễm vi khuẩn nội sinh thực vật lên sinh trưởng và năng suất sắn trên đất phèn / Lý Ngọc Thanh Xuân; Lâ Văn Dang; Ngô Ngọc Hưng // Khoa học nông nghiệp Việt Nam. - 2016. -no. 8. -tr. 1198-1206. -ISSN. 1859-0004
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CTv169

28. ảnh hưởng của các mức đạm, lân, kali đến cây cà chua trồng trên giá thể hữu cơ / Nguyễn Văn Thao; Nguyễn Thu Hà; Đỗ Nguyên Hải // Khoa học nông nghiệp Việt Nam. - 2016. -no. 8. -tr. 1207-1218. -ISSN. 1859-0004
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CTv169

29. ứng dụng công nghệ viễn thám và hệ thống thông tin địa lý nghiên cứu thay đổi nhiệt độ bề mặt 12 quận nội thành, thành phố Hà Nội giai đoạn 2005-2015 / Nguyễn Đức Thuận; Phạm Văn Vân // Khoa học nông nghiệp Việt Nam. - 2016. -no. 8. -tr. 1219-1230. -ISSN. 1859-0004
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CTv169

30. Solanum nigrum L., thực vật có khả năng xử lý đất ô nhiễm cadmium / Nguyễn Thành Hưng // Khoa học nông nghiệp Việt Nam. - 2016. -no. 8. -tr. 1231-1237. -ISSN. 1859-0004
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CTv169

31. Tuyển chọn giống arbucular mycorrhizae và rhizobium dùng để sản xuất vật liệu sinh học nhằm tái tạo thảm thực vật làm tiểu cảnh trong khuôn viên / Nguyễn Thị Minh; Nguyễn Thanh Nhàn // Khoa học nông nghiệp Việt Nam. - 2016. -no. 8. -tr. 1238-1247. -ISSN. 1859-0004
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CTv169

32. ảnh hưởng của điều kiện chiết đến hàm lượng polyphenol và khả năng chống oxy hóa của dịch chiết là bầu đất (Gynura procubens (Lour) Merr.) trồng tại Khánh Hòa / Phạm Thị Kim Quyên; Nguyễn Văn Minh; Nguyễn Thế Hân // Khoa học nông nghiệp Việt Nam. - 2016. -no. 8. -tr. 1248-1260. -ISSN. 1859-0004
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CTv169

33. Nhân giống in vitro lan thanh đạm tuyết ngọc (Coelogyne mooreana Sander ex Rolfe) / H'Yon Niê Bing; Đặng Thị Thắm; Nguyễn Thị Thanh Hằng; Đinh Văn Khiêm; Nông Văn Duy; Vũ Kim Công; Quách Văn Hợi; Trần Thái Vinh // Khoa học nông nghiệp Việt Nam. - 2016. -no. 8. -tr. 1261-1267. -ISSN. 1859-0004
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CTv169

34. Phục hồi trục máy xẻ đá bằng phương pháp hàn đắp / Tống Ngọc Tuấn; Lê Văn Tuân; Nguyễn Hữu Hưởng // Khoa học nông nghiệp Việt Nam. - 2016. -no. 8. -tr. 1268-1276. -ISSN. 1859-0004
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CTv169

35. Mọt số giải pháp phát triển nghề nuôi cá lồng biển tại vịnh Nghi Sơn, huyện Tĩnh Gia, tỉnh Thanh Hóa / Phạm Thị Ngọc; Nguyễn Thị Dương Nga; Tô Dũng Tiến // Khoa học nông nghiệp Việt Nam. - 2016. -no. 8. -tr. 1277-1285. -ISSN. 1859-0004
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CTv169

36. Liên kết chăn nuôi lợn theo hình thức tổ hợp tác tại huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang / Lê Thị Minh Châu; Trần Minh Huệ; Trần Thị Hải Phương // Khoa học nông nghiệp Việt Nam. - 2016. -no. 8. -tr. 1286-1294. -ISSN. 1859-0004
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CTv169

37. Phân tích các nhân tố ảnh hưởng đến lòng trung thành của khách hàng đối với dịch vụ bán lẻ của hệ thống của siêu thị Hapro mart Hà Nội / Đặng Thị Kim Hoa; Nguyễn Thị Quỳnh Trang; Nguyễn Văn Hướng; Trần Hữu Cường // Khoa học nông nghiệp Việt Nam. - 2016. -no. 8. -tr. 1295-1303. -ISSN. 1859-0004
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CTv169

38. Đặc điểm sinh trưởng và sinh lý của một số mẫu giống dưa chuột bản địa Việt Nam (Cucumis sativus L.) khi bị hạn ở giai đoạn cây con / Trần Anh Tuấn; Trần Thị Minh Hằng // Khoa học nông nghiệp Việt Nam. - 2016. -no. 9. -tr. 1305-1311. -ISSN. 1859-0004
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CTv169

39. Đặc trưng phân tử nấm Mycophaerella berkeleyi gây bệnh đốm đen lạc tại Nghệ An / Ngô Thị Mai Vi; Hà Giang; Trần Thị Như Hoa; Nguyễn Văn Viên // Khoa học nông nghiệp Việt Nam. - 2016. -no. 9. -tr. 1312-1322. -ISSN. 1859-0004
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CTv169

40. Vòng đời tỷ lệ tăng tự nhiên của loài nhện nhỏ bắt mồi Neoseiulus longispinosus (Acari: phytoseiidae) trên các loại thức ăn / Lương Thị Huyền; Nguyễn Thu Thuận; Nguyễn Thị Tuyết Nhung; Cao Văn Chí; Nguyễn Văn Đĩnh // Khoa học nông nghiệp Việt Nam. - 2016. -no. 9. -tr. 1323-1330. -ISSN. 1859-0004
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CTv169

41. Định danh và khảo sát một số đặc tính của xạ khuẩn có triển vọng trong phòng trị bệnh thán thư hại gấc / Lê Minh Tường; Phạm Tuấn Vũ; Võ Kim Phương // Khoa học nông nghiệp Việt Nam. - 2016. -no. 9. -tr. 1331-1340. -ISSN. 1859-0004
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CTv169

42. Đánh giá khả năng kết hợp một số tính trạng chất lượng các dòng ngô nếp tự phối / Phạm Quang Tuân; Nguyễn Việt Long; Nguyễn Thị Nguyệt Anh; Vũ Văn Liết // Khoa học nông nghiệp Việt Nam. - 2016. -no. 9. -tr. 1341-1349. -ISSN. 1859-0004
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CTv169

43. Đánh giá đa dạng di truyền cây keo lá liềm Acacia crassicarpa bằng chỉ thị RAPD / Vũ Ngọc Lan; Nguyễn Văn Phú // Khoa học nông nghiệp Việt Nam. - 2016. -no. 9. -tr. 1350-1359. -ISSN. 1859-0004
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CTv169

44. Kết quả chọn tạo giống lúa TBR225 / Trần Mạnh Báo; Trần Thị Hợp; Trần Thị Tiệc; Nguyễn Thị Nhung; Nguyễn Văn Hoan // Khoa học nông nghiệp Việt Nam. - 2016. -no. 9. -tr. 1360-1367. -ISSN. 1859-0004
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CTv169

45. Đánh giá hiệu suất chiết và tác dụng của cao chiết từ gỗ Tô mộc (Caesalpinia sappan L.) trong dung môi ethanol với vi khuẩn Escherichia coll / Nguyễn Tấn Đạt; Nguyễn Bá Tiếp // Khoa học nông nghiệp Việt Nam. - 2016. -no. 9. -tr. 1368-1376. -ISSN. 1859-0004
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CTv169

46. Nghiên cứu biện pháp thay thế Green malachite trong điều trị trùng quả dưa Ichthyophthirius maltifiliis / Trương Đình Hoài; Nguyễn Văn Tuyến; Nguyễn Thị Hương Giang; Phạm Thị Lam Hồng // Khoa học nông nghiệp Việt Nam. - 2016. -no. 9. -tr. 1377-1386. -ISSN. 1859-0004
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CTv169

47. ứng dụng kỹ thuật RT-PCR để chẩn đoán bệnh viêm phế quản truyền nhiễm (infectious bronchitis) ở gà đẻ trứng tại một số tỉnh phía Bắc Việt Nam / Nguyễn Thị Loan; Lê Đình Quyền; Dương Hồng Quân; Lê Huỳnh Thanh Hương; Nguyễn Bá Hiên; Lê Văn Phan // Khoa học nông nghiệp Việt Nam. - 2016. -no. 9. -tr. 1387-1394. -ISSN. 1859-0004
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CTv169

48. Thành phần, số lượng và tính mẫn cảm với kháng sinh của một số vi khuẩn hiếu khí được phân lập từ dịch tử cung bò sữa / Nguyễn Văn Thanh; Nguyễn Thị Lan; Nguyễn Hoài Nam; Lê Văn Hùng; Nguyễn Ngọc Sơn // Khoa học nông nghiệp Việt Nam. - 2016. -no. 9. -tr. 1395-1401. -ISSN. 1859-0004
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CTv169

49. Tính kháng nguyên của chủng virus HUA-PRRS01 phân lập được ở Việt Nam / Lê Thị Toan; Nguyễn Thị Lan; Lương Quốc Hưng; Lê Huỳnh Thanh Phương; Phạm Công Hoạt // Khoa học nông nghiệp Việt Nam. - 2016. -no. 9. -tr. 1402-1409. -ISSN. 1859-0004
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CTv169

50. Đánh giá chất lượng và hệ vi sinh vật trong cỏ voi ủ chua / Nguyễn Thị Tuyết Lê; Bùi Quang Tuấn // Khoa học nông nghiệp Việt Nam. - 2016. -no. 9. -tr. 1410-1417. -ISSN. 1859-0004
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CTv169

51. Đánh giá hiệu quả của một số mô hình sử dụng đất sản xuất nông nghiệp hàng hóa trên địa bàn huyện Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh / Đỗ Văn Nhạ; Nguyễn Tuấn Anh; Nguyễn Khắc Việt Ba // Khoa học nông nghiệp Việt Nam. - 2016. -no. 9. -tr. 1418-1427. -ISSN. 1859-0004
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CTv169

52. Bảo tồn giống thủy tùng (Glyptostrobus pensilis (Staunt) K. Koch bằng kỹ thuật ghép in vitro / Nguyễn Thành Sum; Đinh Thị Bích Thảo; Nguyễn Thị Phương Thảo; Nguyễn Thị Kim Thanh // Khoa học nông nghiệp Việt Nam. - 2016. -no. 9. -tr. 1428-1434. -ISSN. 1859-0004
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CTv169

53. Mô phỏng số quá trình dập thủy cơ chi tiết dạng vỏ mỏng / Nguyễn Thị Thu Trang // Khoa học nông nghiệp Việt Nam. - 2016. -no. 9. -tr. 1435-1440. -ISSN. 1859-0004
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CTv169

54. Xây dựng toán hiệu quả cho định giá bất động sản quận Long Biên và tỉnh Montreal / Nguyễn Hoàng Huy; Phạm Văn Toàn; Hoàng Thị Thanh Giang // Khoa học nông nghiệp Việt Nam. - 2016. -no. 9. -tr. 1441-1447. -ISSN. 1859-0004
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CTv169

55. Năng lực làm việc của sinh viên tốt nghiệp ngành quản trị kinh doanh của Học viện Nông nghiệp Việt Nam tại các doanh nghiệp trên địa bàn thành phố Hà Nội / Bùi Thị Nga // Khoa học nông nghiệp Việt Nam. - 2016. -no. 9. -tr. 1448-1456. -ISSN. 1859-0004
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CTv169

56. Phân tích nguyên nhân nông dân từ bỏ sản xuất vú sữa Lò Rèn theo tiêu chuẩn GlobalGAP tại huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang / Trần Quốc Nhân; Nguyễn Thị Hồng Thắm; Nguyễn Thị Thúy Hằng // Khoa học nông nghiệp Việt Nam. - 2016. -no. 9. -tr. 1457-1465. -ISSN. 1859-0004
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CTv169

57. Nhận thức của người tiêu dùng Việt Nam về thực phẩm hữu cơ: trường hợp nghiên cứu tại thành phố Hà Nội / Ngô Minh Hải; Vũ Quỳnh Hoa // Khoa học nông nghiệp Việt Nam. - 2016. -no. 9. -tr. 1466-1474. -ISSN. 1859-0004
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CTv169

58. Giải pháp phát triển sản xuất đồ gỗ mỹ nghệ xuất khẩu của một số làng nghề truyền thống vùng Đồng bằng sông Hồng / Trần Quang Vinh; Mạc Thanh Cúc // Khoa học nông nghiệp Việt Nam. - 2016. -no. 9. -tr. 1475-1483. -ISSN. 1859-0004
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CTv169

59. Những nghiên cứu khoa học công nghệ vùng U Minh Hạ giai đoạn 2000-2011 / Mai Xuân Hương // Thông tin Khoa học và Công nghệ Cà Mau. - 2012. -no. 75. -tr. 39-43.
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CTv124

60. Viện khoa học nông nghiệp Việt Nam - 60 năm xây dựng và phát triển / Nguyễn Văn Bộ // Hoạt động khoa học. - 2012. -no. 9. -tr. 20-24. -ISSN. 1859-4794
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv8

 

61. Hợp tác với viện nghiên cứu khoa học nông nghiệp nhiệt đới Nam á (Quảng Tây - Trung Quốc) về chuyển giao công nghệ chế biến chè / Bế Lưu Băng // Thông tin Khoa học Công nghệ Cao Bằng. - 2011. -no. 3. -tr. 3. -ISSN. 1859-1868
Ký hiệu kho : TT KHCNQG, CTv125
62. Đánh giá tác động sau nghiệm thu các đề tài, dự án trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp giai đoạn 1995-2005. / Võ Ngọc Anh // Khoa học và Công nghệ (Bình Định). - 2010. -no. 4. -tr. 9-12. -ISSN. 1859-0047
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CTv 84
63. Báo cáo kết quả haọt độgn KH&CN năm 2008-2009 tỉnh Bắc Kạn phương hướng nhiệm vụ giai đoạn 2010-2015 / Đỗ Tuấn Khiêm - 2010. -tr. 12-19.
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, Vđ 1049/2014
64. Khuyến nông-khâu cuối của khoa học nông nghiệp đến với nông dân / Lê Hưng Quốc // TC Nông nghiệp và phát triển nông thôn. - 2001. -no. 1. -tr. 12-13. -ISSN. 0866-7020
Ký hiệu kho : TTTTKHCNQG, CVv 201
65. Một số kết quả nghiên cứu về mức độ nhiễm bệnh phấn trắng của các dòng, giống đậu tương tại Viện Khoa học kỹ thuật nông nghiệp Việt Nam (1998-1999) / Nguyễn Thị Bình; Nguyễn Xuân Hồng // Bảo vệ thực vật. - 2000. -no. 6. -tr. 5-8. -ISSN. 0868-2801
Ký hiệu kho : TTTTKHCNQG, CVv 64
66. Kỹ thuật trồng giống lúa cao sản VND 95-19 / // Báo khoa học phổ thông. - 1998. -no. 770. -tr. 14.
Ký hiệu kho : TTTTKHCNQG
67. Vai trò của di truyền và công nghệ sinh học trong phát triển tiến bộ kỹ thuật nông nghiệp những năm tới / Dương Đình Hồng // Nông nghiệp công nghiệp thực phẩm. - 1997. -no. 1. -tr. 27-28. -ISSN. 0866-7020
Ký hiệu kho : TTTTKHCNQG, CVv 20
68. Khoa học nông nghiệp và nông dân mới / Bùi Huy Đáp // Nhân dân. - 1997. -no. 15317. -tr. 5.
Ký hiệu kho : TTTTKHCNQG
69. Những kết quả nghiên cứu của Viện khoa học nông nghiệp miền Nam với sự ngiệp công nghiệp hóa-hiện đại hóa đất nước / Phạm Văn Biên // Nông nghiệp công nghiệp thực phẩm. - 1997. -no. 11. -tr. 467-469. -ISSN. 0866-7020
Ký hiệu kho : TTTTKHCNQG, CVv 20
70. Khoa học nông nghiệp trong thời kỳ mới / Bùi Huy Đáp // Nhân dân (cuối tuần). - 1996. -no. 22 (382). -tr. 1,3.
Ký hiệu kho : TTTTKHCNQG

71. Kết quả hoạt động khoa học của viện quy hoạch và thiết kế nông nghiệp phục vụ sự nghiệp phát triển nền nông nghiệp nước ta / Trần An Phong // Nông nghiệp Công nghiệp thực phẩm. - 1996. -no. 7. -tr. 267-268. -ISSN. 0866-7020
Ký hiệu kho : TTTTKHCNQG, CVv 20
72. Mấy nét về khoa học kỹ thuật nông nghiệp Việt Nam dưới thời Pháp thuộc / Ninh Hòa // Nghiên cứu châu Âu. - 1996. -no. 1. -tr. 52-56. -ISSN. 0868-3581
Ký hiệu kho : TTTTKHCNQG

 

( Còn Tiếp )

 

Để lấy tài liệu toàn văn của đề tài, vui lòng liên hệ qua SĐT: 0252. 3821632(gặp Huy) hoặc email This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.

Thông báo

214434