Get Adobe Flash player

Tài liệu lĩnh vực khoa học tự nhiên ( cập nhật ngày 1/3/2018 - 31/5/2019 )

1. Bước đầu triển khai dạy học tích hợp liên môn các môn khoa học tự nhiên ở trường trung học phổ thông / Vũ Phương Liên; Lê Thái Hưng; Ngô Ngọc Kiên // Giáo dục. - 2016. -no. 380. -tr. 57-60. -ISSN. 2354 0753
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv216

2. Đánh giá tương quan giữa điểm thi thành phần của kì đánh giá năng lực và điểm thi các môn học của kì thi trung học phổ thông quốc gia năm 2015 / Sái Công Hồng // Khoa học giáo dục. - 2016. -no. 12. -tr. 28-32. -ISSN. 0868-3662
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv301

3. Bước đầu đánh giá mức độ phiên mã của một số gen liên quan tời đáp ứng miễn dịch của tôm đối với kháng nguyên VP28 của virus đốm trắng / Đỗ Thị Hồng Thu; Đỗ Thị Hoàng Kim; Nhữ Văn Hùng; Trần Thị Mỹ; Nguyễn Thị Vân Anh // Khoa học & Công nghệ. - 2016. -no. 10. -tr. 54-59. -ISSN. 1859-4794
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv8

4. Vấn đề xã hội hóa các sản phẩm nghiên cứu khoa học chính trị - xã hội / Phan Quốc Khánh // Khoa học chính trị. - 2016. -no. 10. -tr. 31-33, 38. -ISSN. 1859-0187
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv233

5. Phân tích thống kê tỷ lệ có việc làm của sinh viên khoa Khoa học tự nhiên, trường Đại học Cần Thơ / Võ Văn Tài; Đào Thị Huyền // Khoa học (Đại học Cần Thơ). - 2016. -no. 44C. -tr. 56-61. -ISSN. 1859-2333
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv403

6. Xác định dự phòng kháng sinh Floquinolon trong nước, bùn và tôm tại khu vực nuôi tôm quảng canh Giao An, Giao Thủy, Nam Định / Dương Hồng Anh; Phạm Ngọc Hà // Chuyên san khoa học Tự nhiên và Công nghệ (ĐHQG Hà Nội). - 2015. -no. 1. -tr. 1-7. -ISSN. 0866-8612
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CTv8

7. Cảm biến kênh dẫn lỏng phát hiện bọt không khí trong dầu bôi trơn động cơ / Nguyễn Đắc Hải; Vũ Quốc Tuấn; Trần Thị Thúy Hà; Nguyễn Ngọc Minh; Chử Đức Trình // Chuyên san khoa học Tự nhiên và Công nghệ (ĐHQG Hà Nội). - 2015. -no. 1. -tr. 8-16. -ISSN. 0866-8612
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CTv8

8. Sự tổng hợp và đặc điểm cấu tạo phân tử của N-Metyl và NH-pehyđrotrianoaza-14-crao-4 ete / Trương Hồng Hiếu; Tô Hải Tùng; Đào Thị Nhung; Lê Tuấn anh; Soldatenkov A.T. // Chuyên san khoa học Tự nhiên và Công nghệ (ĐHQG Hà Nội). - 2015. -no. 1. -tr. 17-22. -ISSN. 0866-8612
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CTv8

9. Nghiên cứu phát triển hệ thống sắc kí miễn dịch cạnh tranh phát hiện nhanh các độc tố ruột tụ cầu trong sữa / Trần Thị Sao Mai; Nguyễn Thị Khánh Trâm; Lê Quang Hòa // Chuyên san khoa học Tự nhiên và Công nghệ (ĐHQG Hà Nội). - 2015. -no. 1. -tr. 23-31. -ISSN. 0866-8612
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CTv8

10. Nghiên cứu khả năng phát hiện và ảnh hưởng lẫn nhau của các hàng rỗng trên mô hình lý thuyết và kiểm nghiệm thực tế bằng phương pháp Ra đa đất / Vũ Đức Minh; Vương Duy Thọ // Chuyên san khoa học Tự nhiên và Công nghệ (ĐHQG Hà Nội). - 2015. -no. 1. -tr. 32-46. -ISSN. 0866-8612
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CTv8

11. Cải biển vectơ hệ Virut Semliki Forest (SFV) nhằm biểu hiện thụ thể GPCR của người Việt Nam / Phạm Thị Hồng Nhung; Hoàng Thị Mỹ Nhung; Đinh Đoàn Long // Chuyên san khoa học Tự nhiên và Công nghệ (ĐHQG Hà Nội). - 2015. -no. 1. -tr. 47-52. -ISSN. 0866-8612

Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CTv8

12. Nghiên cứu biểu hiện tạm thời của kháng nguyên GP5 của virus gây bệnh lợn tai xanh trong cây thuốc lá (Nicotiana benthamiana) bằng phương pháp Agro-infiltration / Hồ Thị Thương; Nguyễn Thu Giang; Chu Thị Kim Hoàng; Phạm Thị Vân; Phạm Bích Ngọc; Đinh Duy Kháng; Chu Hoàng Hà // Chuyên san khoa học Tự nhiên và Công nghệ (ĐHQG Hà Nội). - 2015. -no. 1. -tr. 53-61. -ISSN. 0866-8612

Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CTv8

13. Định hướng phát triển kinh tế - xã hội các hệ sinh thái chính của thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ dựa trên cơ sở phân tích các dịch vụ sinh thái của chúng / Phan Thị Kiều Trang; Đoàn Hương Mai // Chuyên san khoa học Tự nhiên và Công nghệ (ĐHQG Hà Nội). - 2015. -no. 1. -tr. 62-67. -ISSN. 0866-8612

Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CTv8

14. So sánh một số phương pháp phát hiện biên / Nguyễn Vĩnh An // Chuyên san khoa học Tự nhiên và Công nghệ (ĐHQG Hà Nội). - 2015. -no. 2. -tr. 1-7. -ISSN. 0866-8612

Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CTv8

15. Đặc tính của cột vi chiết pha rắn mao quản hở trong phân tích xác định một số chất clo hữu cơ dễ bay hơi trong môi trường nước / Đặng Văn Đoàn; Đỗ Quang Huy; Nguyễn Đức Huệ // Chuyên san khoa học Tự nhiên và Công nghệ (ĐHQG Hà Nội). - 2015. -no. 2. -tr. 8-17. -ISSN. 0866-8612

Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CTv8

16. Hoạt tính ức chế Pepsin và Protease HIV-1 của các cao chiết và hoạt chất Acid maslinic từ dược liệu / Nguyễn Văn Dũng; Lương Thị Kim Châu; Nguyễn Thị Hồng Loan; Nguyễn Thị Phương; Phương Thiện Thương; Phan Tuấn Nghĩa; Bùi Phương Thuận // Chuyên san khoa học Tự nhiên và Công nghệ (ĐHQG Hà Nội). - 2015. -no. 2. -tr. 18-27. -ISSN. 0866-8612

Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CTv8

17. Nhân dòng Promoter và Terminator Heat Shock Protein 18.2 từ Arabidopsis Thaliana làm nguyên liệu thiết kế vector biểu hiện gan ở thực vật / La Việt Hồng; Phạm Bích Ngọc; Chu Hoàng Hà // Chuyên san khoa học Tự nhiên và Công nghệ (ĐHQG Hà Nội). - 2015. -no. 2. -tr. 28-35. -ISSN. 0866-8612

Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CTv8

18. Phân tích biến đổi A10398G ty thể trên bệnh nhân ung thư vú ở Việt Nam / Nguyễn Thị Tú Linh; Nguyễn Bỉnh Hiếu; Đỗ Minh Hà; Tạ Văn Tờ; Trịnh Hồng Thái // Chuyên san khoa học Tự nhiên và Công nghệ (ĐHQG Hà Nội). - 2015. -no. 2. -tr. 36-43. -ISSN. 0866-8612

Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CTv8

19. ảnh hưởng của cấu trúc bậc hai đến hiệu quả hoạt động sinh học của peptit kháng khuẩn / Mai Xuân Thành // Chuyên san khoa học Tự nhiên và Công nghệ (ĐHQG Hà Nội). - 2015. -no. 2. -tr. 44-53. -ISSN. 0866-8612

Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CTv8

20. Cấu trúc Quần xã ve giáp (Acari: Oribatida) ở hệ sinh thái đất rừng Vườn quốc gia Xuân Sơn tỉnh Phú Thọ như yếu tố chỉ thị sinh học biến đổi khí hậu theo đai cao trên mặt biển / Đào Duy Trinh; Vũ Mạnh Quang // Chuyên san khoa học Tự nhiên và Công nghệ (ĐHQG Hà Nội). - 2015. -no. 2. -tr. 54-59. -ISSN. 0866-8612

Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CTv8

21. ảnh hưởng của một số đặc điểm ăn uống và lối sống tĩnh tại đến bệnh béo ơhì ở nam học sinh tiểu học Hà nội năm 2012 / Lê Thị Tuyết; Bùi Thị Nhung; Trần Quang Bình // Chuyên san khoa học Tự nhiên và Công nghệ (ĐHQG Hà Nội). - 2015. -no. 2. -tr. 60-66. -ISSN. 0866-8612
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CTv8

22. ảnh hưởng của môi trường dinh dưỡng đến sự sinh trưởng và sinh tổng hợp Poly (3-Hydroxybutyrate) của chủng vi khuẩn Yangia sp. NĐ199 / Đoàn Văn Thược; Lưu Thị Hồi // Chuyên san khoa học Tự nhiên và Công nghệ (ĐHQG Hà Nội). - 2015. -no. 2. -tr. 67-74. -ISSN. 0866-8612
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CTv8

23. Một số vấn đề đặt ra đối với giáo viên để đáp ứng yêu cầu dạy học tích hợp lĩnh vực khoa học tự nhiên ở phổ thông / Hà Thị Lan Hương // Tạp chí khoa học (Đại học Sư phạm Hà Nội). - 2015. -no. 2. -tr. 45-50. -ISSN. 2354-1075
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv 157

24. Quy trình xây dựng chủ đề tích hợp về khoa học tự nhiên / Nguyễn Văn Biên // Tạp chí khoa học (Đại học Sư phạm Hà Nội). - 2015. -no. 2. -tr. 61-66. -ISSN. 2354-1075
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv 157

25. Kết quả bước đầu dạy thí điểm một số bài học thuộc nội dung vật lý ở môn khoa học tự nhiên lớp 6 theo mô hình trường học mới (Vnen) Việt Nam tại Kon Tum / Nguyễn Văn Giang; Nguyễn Thị Mơ // Dạy và Học ngày nay. - 2015. -no. 10. -tr. 72-74. -ISSN. 1859-2694
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv276

26. Dạy học tích hợp các môn khoa học tự nhiên tại trường trung học phổ thông / Vũ Phương Liên // Giáo dục. - 2015. -no. 370. -tr. 41-44. -ISSN. 2354 0753
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv216

27. Dạy học theo tiếp cận liên môn các môn Khoa học tự nhiên-công cụ hiệu quả để bồi dưỡng trách nhiệm xã hội ở người học / Đỗ Hương Trà; Nguyễn Thị Thuần // Khoa học và Giáo dục. - 2015. -no. 112. -tr. 17-18,61. -ISSN. 0868-3662
Ký hiệu kho : TTKHCNQG,CVv301

28. Chương trình Tây Nguyên 3: Những kết quả nghiên cứu chính trong lĩnh vực khoa học tự nhiên / Trần Trọng Hòa; Nghiêm Xuân Minh; Nguyễn Đình Kỳ // Khoa học công nghệ Việt Nam. - 2014. -no. 22. -tr. 10-14. -ISSN. 1859-4794
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv8

29. Tổ chức dạy học theo hợp đồng chủ đề tích hợp khoa học tự nhiên ở trường trung học cơ sở / Nguyễn Văn Biên // Tạp chí Thiết bị giáo dục. - 2014. -no. 110. -tr. 30-32. -ISSN. 1859-0810
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv326

30. Tính chất từ và hiệu ứng từ nhiệt của hệ hợp kim nguội nhanh Fe-M-Zr (M=Ni, Co, Mn) / Nguyễn Mạnh An; Nguyễn Huy Dân // Chuyên san Khoa học Tự nhiên và Công nghệ (Đại học Quốc gia Hà Nội). - 2014. -no. 1. -tr. 1-6. -ISSN. 0866-8612
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CTv8

31. Xác định hàm lượng các hợp chất chống viêm không steroid (NSAIDs) trong nước mặt thành phố Hồ Chí Minh / Đỗ Vũ Hoàng Anh; Bùi Quang Minh; Nguyễn Duy Linh; Phạm Hồng Nhật // Chuyên san Khoa học Tự nhiên và Công nghệ (Đại học Quốc gia Hà Nội). - 2014. -no. 1. -tr. 7-12. -ISSN. 0866-8612
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CTv8

32. Dịch chiết hồ tiêu (Piper nigrum L.) ức chế hoạt động của thụ thể neurokinin-1 (NK-1R) được kích thích bởi chất P (substance P) ở tế bào lympho chuột / Trịnh Tất Cường; Giang Huy Diệm; Trần Trung Đoàn; Phạm Thanh Huyền; Đinh Đoàn Long // Chuyên san Khoa học Tự nhiên và Công nghệ (Đại học Quốc gia Hà Nội). - 2014. -no. 1. -tr. 13-17. -ISSN. 0866-8612
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CTv8

33. Đánh giá đa dạng di truyền một số dòng, giống hoa chi Lan Huệ (Hippeastrum herb.) bằng chỉ thị phân tử RAPD / Nguyễn Hạnh Hoa; Bùi Thị Thu Hương; Hồ Mạnh Tường; Lê Văn Sơn // Chuyên san Khoa học Tự nhiên và Công nghệ (Đại học Quốc gia Hà Nội). - 2014. -no. 1. -tr. 18-25. -ISSN. 0866-8612
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CTv8

34. Đặc trưng cơ bản của thực vật rừng nhiệt đới gió mùa Việt Nam / Nguyễn Đăng Hội; Kuznestov A.N // Chuyên san Khoa học Tự nhiên và Công nghệ (Đại học Quốc gia Hà Nội). - 2014. -no. 1. -tr. 26-35. -ISSN. 0866-8612
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CTv8

35. Tác dụng của chất hoạt động bề mặt lên sự phân hủy hợp chất hữu cơ đa vòng thơm (PAHs) của bùn thải tại sông Kim Ngưu trong quá trình ổn định kết hợp rác hữu cơ bằng phương pháp lên men yếm khí nóng / Cao Vũ Hưng; Bùi Duy Cam; Bạch Quang Dũng // Chuyên san Khoa học Tự nhiên và Công nghệ (Đại học Quốc gia Hà Nội). - 2014. -no. 1. -tr. 36-42. -ISSN. 0866-8612
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CTv8

36. Khả năng tích lũy photpho và tạo biofilm của chủng Bacillus licheniformis A4.2 phân lập tại Việt Nam / Nguyễn Quang Huy; Ngô Thị Kim Toán // Chuyên san Khoa học Tự nhiên và Công nghệ (Đại học Quốc gia Hà Nội). - 2014. -no. 1. -tr. 43-50. -ISSN. 0866-8612
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CTv8

37. Xác định hàm lượng As (III) trong nước ngầm tại xã Vạn Phúc, Thanh Trì, Hà Nội bằng phương pháp điện di mao quản sử dụng đetectơ đo độ dẫn điện không tiếp xúc / Nguyễn Kim Diễm Mai; Phạm Thị thanh Thủy; Dương Hồng Anh // Chuyên san Khoa học Tự nhiên và Công nghệ (Đại học Quốc gia Hà Nội). - 2014. -no. 1. -tr. 51-57. -ISSN. 0866-8612
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CTv8

38. ảnh hưởng của nhiễu phát xạ tự phát được khuếch đại và vị trí của bộ khuếch đại sợi pha tạp Erbium đến hiệu năng của mạng quang thụ động khoảng cách dài dựa trên kỹ thuật ghép kênh phân chia theo mã quang đa bước sóng / Bùi Trung Ninh; Phạm Văn Hội; Đặng Thế Ngọc; Phạm Tuấn Anh; Nguyễn Quốc Tuấn // Chuyên san Khoa học Tự nhiên và Công nghệ (Đại học Quốc gia Hà Nội). - 2014. -no. 1. -tr. 58-67. -ISSN. 0866-8612
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CTv8

39. Ghi nhận một số loài thuộc chi Michelia L., họ Ngọc Lan (Magnoliaceae Juss.) tại Khu bảo tồn thiên nhiên Bát Đại Sơn, huyện Quản Bạ, tỉnh Hà Giang / Từ Bảo Ngân; Nguyễn Tiến Hiệp; Nguyễn Trung Thành // Chuyên san Khoa học Tự nhiên và Công nghệ (Đại học Quốc gia Hà Nội). - 2014. -no. 2. -tr. 61-70. -ISSN. 0866-8612
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CTv8

40. Nghiên cứu khả năng xử lý thuốc nhuộm của bùn đỏ trung hòa bằng thạch cao phế thải / Vũ Xuân Minh; Lê Thị Mai Hương; Trần Thị Hồng; Nguyễn Vũ Giang; Nguyễn Tuấn Dung // Chuyên san Khoa học Tự nhiên và Công nghệ (Đại học Quốc gia Hà Nội). - 2014. -no. 2. -tr. 55-60. -ISSN. 0866-8612
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CTv8

41. Ghi nhận một số loài thuộc chi Michelia L., họ Ngọc Lan (Magnoliaceae Juss.) tại Khu bảo tồn thiên nhiên Bát Đại Sơn, huyện Quản Bạ, tỉnh Hà Giang / Từ Bảo Ngân; Nguyễn Tiến Hiệp; Nguyễn Trung Thành // Chuyên san Khoa học Tự nhiên và Công nghệ (Đại học Quốc gia Hà Nội). - 2014. -no. 2. -tr. 61-70. -ISSN. 0866-8612
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CTv8

42. Nghiên cứu khả năng xử lý thuốc nhuộm của bùn đỏ trung hòa bằng thạch cao phế thải / Vũ Xuân Minh; Lê Thị Mai Hương; Trần Thị Hồng; Nguyễn Vũ Giang; Nguyễn Tuấn Dung // Chuyên san Khoa học Tự nhiên và Công nghệ (Đại học Quốc gia Hà Nội). - 2014. -no. 2. -tr. 55-60. -ISSN. 0866-8612
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CTv8

43. Đánh giá mức độ sao chép mRNA và khả năng biểu hiện protein HIP ở mô ung thư vú / Đặng Thị Tuyết Minh; Lê Thị Phượng // Chuyên san Khoa học Tự nhiên và Công nghệ (Đại học Quốc gia Hà Nội). - 2014. -no. 2. -tr. 47-54. -ISSN. 0866-8612
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CTv8

44. Thiết kế hệ thống thu nhận tín hiệu điện tâm đồ trong thời gian thực dựa trên giao tiếp âm thanh - suondcard thích hợp trong máy tính / Dương Trọng Lượng; Nguyễn Đức Thuận; Nguyễn Thái Hà; Trịnh Quang Đức; Phí Ngọc Tú; Nguyễn Phan Kiên // Chuyên san Khoa học Tự nhiên và Công nghệ (Đại học Quốc gia Hà Nội). - 2014. -no. 2. -tr. 40-46. -ISSN. 0866-8612
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CTv8

45. Các vấn đề trong phát triển điện gió ở Việt Nam - Nghiên cứu từ trường hợp Nhà máy điện gió Bình Thuận / Nguyễn Thị Hoàng Liên; Phạm Mạnh Cường // Chuyên san Khoa học Tự nhiên và Công nghệ (Đại học Quốc gia Hà Nội). - 2014. -no. 2. -tr. 33-39. -ISSN. 0866-8612
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CTv8

46. Nano tiểu phân bạc và triển vọng ứng dụng trong Dược học / Chử Thị Thu Huyền; Nguyễn Thị Thanh Bình; Trịnh Ngọc Dương; Nguyễn Thanh Hải // Chuyên san Khoa học Tự nhiên và Công nghệ (Đại học Quốc gia Hà Nội). - 2014. -no. 2. -tr. 23-32. -ISSN. 0866-8612
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CTv8

47. Chức năng của protêin PsbS trong điều chỉnh quang hợp ở thực vật / Khương Thị Thu Hương; Robaglia Christophe; Caffarri Stefano // Chuyên san Khoa học Tự nhiên và Công nghệ (Đại học Quốc gia Hà Nội). - 2014. -no. 2. -tr. 6-22. -ISSN. 0866-8612
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CTv8

48. Nghiên cứu thành phần loài cá họ Bống trắng (Gobiidae) phân bố ở ven biển tỉnh Sóc Trăng / Diệp Anh Tuấn; Đinh Minh Quang; Trần Đắc Định // Chuyên san Khoa học Tự nhiên và Công nghệ (Đại học Quốc gia Hà Nội). - 2014. -no. 3. -tr. 68-76. -ISSN. 0866-8612
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CTv8

49. Tạo cây thuốc lá mang gen đa đoạn kháng virus TMV, CMV, TYLCV và TSWV bằng kỹ thuật RNAi / Lê Thị Thủy; Nguyễn Thị Thu Hiền; Phạm Thị Vân; Chu Hoàng Hà; Lê Văn Sơn // Chuyên san Khoa học Tự nhiên và Công nghệ (Đại học Quốc gia Hà Nội). - 2014. -no. 3. -tr. 58-67. -ISSN. 0866-8612
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CTv8

50. Quan trắc liên tục các anion vô cơ trong mẫu nước môi trường sử dụng hệ điện di mao quản tự động kết hợp với bộ bơm mẫu tuần tự / Nguyễn Bích Ngọc; Nguyễn Văn Tăng; Nguyễn Văn Quân; Nguyễn Duy Chiến; Phạm Thị Thanh Thủy; Dương Hồng Anh; Phạm Hùng Việt // Chuyên san Khoa học Tự nhiên và Công nghệ (Đại học Quốc gia Hà Nội). - 2014. -no. 3. -tr. 49-57. -ISSN. 0866-8612
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CTv8

51. Nghiên cứu so sánh các thuật toán xử lý ảnh tính độ sâu ảnh stereo ứng dụng trong hệ thống camera thị giác / Bạch Ngọc Minh // Chuyên san Khoa học Tự nhiên và Công nghệ (Đại học Quốc gia Hà Nội). - 2014. -no. 3. -tr. 26-48. -ISSN. 0866-8612
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CTv8

52. Khảo sát khả năng nhân giống cây Trà my hoa đỏ (Camellia piquetiana (Pierre Sealy) in vitro / Nguyễn Văn Kết; Nguyễn Thị Cúc; Nguyễn Trung Thành // Chuyên san Khoa học Tự nhiên và Công nghệ (Đại học Quốc gia Hà Nội). - 2014. -no. 3. -tr. 17-25. -ISSN. 0866-8612
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CTv8

53. Điều tra cây thuốc và giá trị sử dụng theo kinh nghiệm của đồng bào dân tộc Sán Dìu ở tỉnh Thái Nguyên / Lê Thị Thanh Hương; Ngô Đức Phương; Hoàng Thị Tươi; Đinh Thế An; Nguyễn Trung Thành; Nguyễn Nghĩa Thìn // Chuyên san Khoa học Tự nhiên và Công nghệ (Đại học Quốc gia Hà Nội). - 2014. -no. 3. -tr. 7-16. -ISSN. 0866-8612
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CTv8

54. Nâng cao hiệu năng xử lý giao tác với mô hình CSDL trong bộ nhớ / Vũ Bá Duy; Dư Phương Hạnh // Chuyên san Khoa học Tự nhiên và Công nghệ (Đại học Quốc gia Hà Nội). - 2014. -no. 3. -tr. 1-6. -ISSN. 0866-8612
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CTv8

55. Thiết kế vector biểu hiện mang gen OsNAC1 được điều khiển bởi promoter cảm ứng điều kiện bất lợi RD29A / Phạm Thu Hằng; Nguyễn Duy Phương; Trần Lan Đài; Phan Tuấn Nghĩa; Phạm Xuân Hội // Chuyên san Khoa học Tự nhiên và Công nghệ (Đại học Quốc gia Hà Nội). - 2014. -no. 4. -tr. 1-10. -ISSN. 0866-8612
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CTv8

56. Cấu trúc thực vật trong cảnh quan rừng khu bảo tồn thiên nhiên Hòn Bà, tỉnh Khánh Hòa / Nguyễn Đăng Hội; Kuznetsov A.N // Chuyên san Khoa học Tự nhiên và Công nghệ (Đại học Quốc gia Hà Nội). - 2014. -no. 4. -tr. 11-19. -ISSN. 0866-8612
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CTv8

57. Bước đầu nghiên cứu các kiểu thảm thực vật tại Khu bảo tồn thiên nhiên Ngọc Sơn, Ngổ Luông, Hòa Bình / Phùng Văn Phê; Đỗ Anh Tuân; Nguyễn Trung Thành // Chuyên san Khoa học Tự nhiên và Công nghệ (Đại học Quốc gia Hà Nội). - 2014. -no. 4. -tr. 30-39. -ISSN. 0866-8612
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CTv8

58. Phân lập gen mã hóa nhân tố phiên mã OsNAC5 liên quan tới tính chống chịu stress từ giống lúa Indica / Nguyễn Duy Phương; Phạm Thu Hằng; Phạm Xuân Hội // Chuyên san Khoa học Tự nhiên và Công nghệ (Đại học Quốc gia Hà Nội). - 2014. -no. 4. -tr. 40-47. -ISSN. 0866-8612
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CTv8

59. Phân loại dữ liệu có liên kết sử dụng phương pháp đồng huấn luyện / Nguyễn Việt Tân; Hoàng vũ; Đặng Vũ Tùng; Từ Minh Phương // Chuyên san Khoa học Tự nhiên và Công nghệ (Đại học Quốc gia Hà Nội). - 2014. -no. 4. -tr. 48-57. -ISSN. 0866-8612
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CTv8

60. Đánh giá dạng quần thể dó bầu (Aquilaria crassna Pierre) tại Việt Nam bằng chỉ thị phân tử ISSR / Vũ huyền Trang; Hoàng Đăng Hiếu; Phạm Bích Ngọc; Chu Hoàng Hà // Chuyên san Khoa học Tự nhiên và Công nghệ (Đại học Quốc gia Hà Nội). - 2014. -no. 4. -tr. 58-65. -ISSN. 0866-8612
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CTv8

61. Phân loại dữ liệu có liên kết sử dụng phương pháp đồng huấn luyện / Nguyễn Việt Tân; Hoàng vũ; Đặng Vũ Tùng; Từ Minh Phương // Chuyên san Khoa học Tự nhiên và Công nghệ (Đại học Quốc gia Hà Nội). - 2014. -no. 4. -tr. 48-57. -ISSN. 0866-8612

Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CTv8

62. Đánh giá dạng quần thể dó bầu (Aquilaria crassna Pierre) tại Việt Nam bằng chỉ thị phân tử ISSR / Vũ huyền Trang; Hoàng Đăng Hiếu; Phạm Bích Ngọc; Chu Hoàng Hà // Chuyên san Khoa học Tự nhiên và Công nghệ (Đại học Quốc gia Hà Nội). - 2014. -no. 4. -tr. 58-65. -ISSN. 0866-8612

Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CTv8

63. Cơ sở khoa học cho chọn giống Pơ Mu theo mục tiêu nâng cao sản lượng gỗ tại huyện Trạm Tấu, tỉnh Yên Bái / Hồ Hải Ninh; Đỗ quang Trung; Nguyễn Thị Thơ; Vũ Ngọc Anh // Chuyên san Khoa học Tự nhiên và Công nghệ (Đại học Quốc gia Hà Nội). - 2014. -no. 4. -tr. 20-29. -ISSN. 0866-8612

Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CTv8

64. Phân tích nguyên nhân bồi lấp luồng tại cửa biển Tam Quan - Bình Định / Nguyễn Thọ Sáo; Đặng Đình Khá; Trần Ngọc Anh // Chuyên san Khoa học Tự nhiên và Công nghệ (Đại học Quốc gia Hà Nội). - 2014. -no. 4. -tr. 65-70. -ISSN. 0866-8612

Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CTv8

65. Đổi mới phương thức đánh giá trong sách giáo khoa môn sinh học/lĩnh vực Khoa học Tự nhiên / Dương Quang Ngọc // Tạp chí Giáo dục. - 2014. -no. 328. -tr. 55-57,63. -ISSN. 0866-7476

Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv216

66. Mức độ đa dạng và chất lượng bộ mẫu lưỡng cư đang lưu giữ tại bảo tnàg sinh học, trường đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội / Nguyễn Huy Hoàng; Vũ Ngọc Thành; Lê Vũ Khôi; Nguyễn Lân Hùng Sơn // Nông nghiệp & Phát triển Nông thôn. - 2014. -no. 15. -tr. 116-123. -ISSN. 1859-4581

Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv201

67. Chương trình Tây Nguyên 3: Những kết quả nghiên cứu chính trong lĩnh vực khoa học tự nhiên / Trần Trọng Hòa; Nghiêm Xuân Minh; Nguyễn Đình Kỳ // Khoa học công nghệ Việt Nam. - 2014. -no. 22. -tr. 10-14. -ISSN. 1859-4794

Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv8

68. Tổ chức dạy học theo hợp đồng chủ đề tích hợp khoa học tự nhiên ở trường trung học cơ sở / Nguyễn Văn Biên // Tạp chí Thiết bị giáo dục. - 2014. -no. 110. -tr. 30-32. -ISSN. 1859-0810

Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv326

69. Nghiên cứu gốm khảo cổ bằng phương pháp khoa học tự nhiên / Lê Cảnh Lam; Trương Đắc Chiến // Khảo cổ học. - 2013. -no. 3. -tr. 82-90. -ISSN. 0866-742

Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv 223

70. Phân tích các tham số thống kê của các hệ số wavelet dùng cho tách nhiễu ảnh / Nguyễn Vĩnh An // Chuyên san Khoa học Tự nhiên và Công nghệ (Đại học Quốc gia Hà Nội). - 2013. -no. 3. -tr. 1-7. -ISSN. 0866-8612

Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CTv8

71. Tối ưu hóa sinh tổng hợp lactase từ Aspergillus oryzae sử dụng phương pháp đáp ứng bề mặt - phương án cấu trúc có tâm / Nguyễn Thúy Hương; Mai Thục Di // Chuyên san Khoa học Tự nhiên và Công nghệ (Đại học Quốc gia Hà Nội). - 2013. -no. 3. -tr. 8-16. -ISSN. 0866-8612
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CTv8
72. Chọn tạo các dòng ngô được chuyển gen kháng sâu (CryIAc) thông qua vi khuẩn Agrobacterium tumefaciens / Trương Thu Hằng // Chuyên san Khoa học Tự nhiên và Công nghệ (Đại học Quốc gia Hà Nội). - 2013. -no. 3. -tr. 17-29. -ISSN. 0866-8612
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CTv8
73. Nghiên cứu mô hình vùng thấm trong thân đê, đập bằng phương pháp điện đa cực cải tiến và Ra đa đất / Vũ Đức Minh; Đỗ Anh Chung // Chuyên san Khoa học Tự nhiên và Công nghệ (Đại học Quốc gia Hà Nội). - 2013. -no. 3. -tr. 30-39. -ISSN. 0866-8612
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CTv8
74. Hiệu năng của hệ thống tìm phương sử dụng anten không tâm pha bất đối xứng / Trần Thị Thúy Quỳnh; Trịnh Anh Vũ; Trần Minh Tuấn; Phan Anh // Chuyên san Khoa học Tự nhiên và Công nghệ (Đại học Quốc gia Hà Nội). - 2013. -no. 3. -tr. 40-50. -ISSN. 0866-8612
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CTv8
75. Điều chế và kiểm trâ chất lượng kháng thể đơn dòng gắn đồng vị phóng xạ 131 I-rituximab dùng trong điều trị U Lympho ác tính không Hodgkin / Nguyễn Thị Thu; Mai Trọng Khoa; Trần Đình Hà; Võ Thị Cẩm Hoa; Dương Văn Đông; Bùi Văn Cường; Nguyễn Thị Khánh Giang // Chuyên san Khoa học Tự nhiên và Công nghệ (Đại học Quốc gia Hà Nội). - 2013. -no. 3. -tr. 51-58. -ISSN. 0866-8612
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CTv8
76. Đặc điểm sinh học và tiềm năng ứng dụng của chủng vi khuẩn Bacillus amyloliquefaciens subsp. plantarrum sp 1901 phân lập tại Rừng Quốc gia HoàngL iên / Trịnh Thành Trung; Phan Lạc Dũng; Trần Thị Lệ Quyên; Dương Văn Hợp; Đào Thị Lương // Chuyên san Khoa học Tự nhiên và Công nghệ (Đại học Quốc gia Hà Nội). - 2013. -no. 3. -tr. 59-70. -ISSN. 0866-8612
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CTv8
77. Tổng hợp tác nhân tiềm nằn chống ung thư Pichromene, sử dụng xúc tác Bazơ hữu cơ / Lưu Văn Bôi; Phạm Hoài Thu; Nguyễn Vũ Quang Thành; Doãn Thu Hồng; Nguyễn Bích Ngọc; Vũ Thị Huệ; Mạc Đình Hùng; P. Van De Weghe // Chuyên san Khoa học Tự nhiên và Công nghệ (Đại học Quốc gia Hà Nội). - 2013. -no. 4. -tr. 1-7. -ISSN. 0866-8612
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CTv8
78. áp dụng phương pháp Rađa đất để xác định "thoát không" dưới bê tông bản mặt đập Cửa Đạt / Đỗ Anh Chung; Nguyễn Văn Lợi; Vũ Đức Minh // Chuyên san Khoa học Tự nhiên và Công nghệ (Đại học Quốc gia Hà Nội). - 2013. -no. 4. -tr. 8-15. -ISSN. 0866-8612
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CTv8
79. Nghiên cứu ứng dụng vật liệu Fe0 nano để xử lý nitrat trong nước / Nguyễn Xuân Huân; Nguyễn Như Quỳnh // Chuyên san Khoa học Tự nhiên và Công nghệ (Đại học Quốc gia Hà Nội). - 2013. -no. 4. -tr. 16-23. -ISSN. 0866-8612
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CTv8
80. Tách dòng cDNA mã hóa cho thụ thể neurokinin-1 tự mô não người Việt Nam / Võ Thị Phương Lan; Phan Hà Mỵ; Đinh Đoàn Long // Chuyên san Khoa học Tự nhiên và Công nghệ (Đại học Quốc gia Hà Nội). - 2013. -no. 4. -tr. 24-28. -ISSN. 0866-8612
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CTv8

81. Tách dòng cDNA mã hóa cho thụ thể neurokinin-1 tự mô não người Việt Nam / Võ Thị Phương Lan; Phan Hà Mỵ; Đinh Đoàn Long // Chuyên san Khoa học Tự nhiên và Công nghệ (Đại học Quốc gia Hà Nội). - 2013. -no. 4. -tr. 24-28. -ISSN. 0866-8612
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CTv8
82. Tối ưu hóa quy trình phân tích đồng thời các anion vô cơ trong mẫu nước môi trường sử dụng hệ điện di mao quản vận hành bằng tay kết hợp với detectơ độ dẫn khonog tiếp xúc / Nguyễn Bích Ngọc; Nguyễn Kim Diễm Mai; Dương Hồng Anh; Phạm Hùng Việt // Chuyên san Khoa học Tự nhiên và Công nghệ (Đại học Quốc gia Hà Nội). - 2013. -no. 4. -tr. 29-35. -ISSN. 0866-8612
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CTv8
83. Nghiên cứu sơ bộ hiện trạng và đề xuất giải pháp bảo tồn các loài thực vật bị đe dọa tuyệt chủng tại Khu bảo tồn thiên nhiên Hang Kia - Pà Cò, tỉnh Hòa Bình / Phùng Văn Phê; Nguyễn Trung Thành; Phạm Thị Oanh // Chuyên san Khoa học Tự nhiên và Công nghệ (Đại học Quốc gia Hà Nội). - 2013. -no. 4. -tr. 36-43. -ISSN. 0866-8612
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CTv8
84. Tách dòng, thiết kế vector và chuyển gen GmEXP1 vào cây thuốc lá Nicotinana tabacum / Lò Thanh Sơn; Hồ Mạnh Tường; Lê Văn Sơn; Nguyễn Vũ thanh Thanh; Chu Hoàng Mậu // Chuyên san Khoa học Tự nhiên và Công nghệ (Đại học Quốc gia Hà Nội). - 2013. -no. 4. -tr. 44-52. -ISSN. 0866-8612
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CTv8
85. Đa dạng cấu trúc thành phần loài chim ở xã Phù Long, huyện Cát Hải, thành phố Hải Phòng / Nguyễn Lân Hùng Sơn; Từ Thị Thanh Kim Huệ // Chuyên san Khoa học Tự nhiên và Công nghệ (Đại học Quốc gia Hà Nội). - 2013. -no. 4. -tr. 53-62. -ISSN. 0866-8612
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CTv8
86. Tính nghiên cứu và nghiên cứu khoa học xã hội - nhân văn / Trần Thanh ái // Khoa học (Đại học Cần Thơ). - 2013. -no. 26. -tr. 30-45. -ISSN. 1859-2333
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv403
87. Phân tích tự động sự đồng thuận trong đặc tả sự phối hợp của tác tử / Trương Thanh Bình; Trương Ninh Thuận; Nguyễn Việt Hà // Chuyên san Khoa học tự nhiên và Công nghệ (Đại học Quốc gia Hà Nội). - 2012. -no. 1. -tr. 1-10. -ISSN. 0866-8612
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CTv8
88. Khảo sát vùng thm trên đê bằng phương pháp Thăm dò điện đa cực / Đỗ Anh Chung; Vũ Đức Minh // Chuyên san Khoa học tự nhiên và Công nghệ (Đại học Quốc gia Hà Nội). - 2012. -no. 1. -tr. 11-18. -ISSN. 0866-8612
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CTv8
89. Arabidopsis - thực vật mô hình cho các nghiên cứu thực vật bậc cao / Lê Hồng Điệp; Ngô Thị Trang // Chuyên san Khoa học tự nhiên và Công nghệ (Đại học Quốc gia Hà Nội). - 2012. -no. 1. -tr. 19-27. -ISSN. 0866-8612
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CTv8
90. Phân lập và phân tích trình tự gen mở xoắn ARN của một ARN helicase phân nhóm DEAD-box p68 từ đậu Hà Lan / Phạm Xuân Hội; Narendra Tuteja // Chuyên san Khoa học tự nhiên và Công nghệ (Đại học Quốc gia Hà Nội). - 2012. -no. 1. -tr. 28-36. -ISSN. 0866-8612
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CTv8

91. Phân lập và phân tích trình tự gen mở xoắn ARN của một ARN helicase phân nhóm DEAD-box p68 từ đậu Hà Lan / Phạm Xuân Hội; Narendra Tuteja // Chuyên san Khoa học tự nhiên và Công nghệ (Đại học Quốc gia Hà Nội). - 2012. -no. 1. -tr. 28-36. -ISSN. 0866-8612
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CTv8
92. Quy tụ QTL Saltol vào giống lúa ưu tú của việt Nam - AS9967 bằng phương pháp chọn giống nhờ chỉ thị phân tử và lai hồi giao / Lưu Thị Ngọc Huyền; Lưu Minh Cúc; Abdelbagi M. Ismail; Lê Huy Hàm // Chuyên san Khoa học tự nhiên và Công nghệ (Đại học Quốc gia Hà Nội). - 2012. -no. 1. -tr. 37-46. -ISSN. 0866-8612
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CTv8
93. Vai trò của môi trường và chất điều hòa sinh trưởng thực vật để nhân nhanh chồi Lan kim tuyến (Anoectochilus setaceus L.) / Nguyễn Trung Thành; Phạm Lương Hằng; Nguyễn Văn Kết; Trương Thị Lan Anh; Phùng Văn Phê; Nguyễn Thị Hồng Gấm; Phí Thị Cẩm Miện // Chuyên san Khoa học tự nhiên và Công nghệ (Đại học Quốc gia Hà Nội). - 2012. -no. 1. -tr. 47-53. -ISSN. 0866-8612
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CTv8
94. Tổng hợp naphtol AS-D và naphtol AS-OL cacboxylat và nghiên cứu ảnh hưởng các gốc axit lên độ nhạy của cơ chất trong phản ứng nhuộm estaraza đặc hiệu bạch cầu người / Trần Văn Tính; Phạm Hoài Thu; Nguyễn Anh Trí; Lưu Văn Bôi // Chuyên san Khoa học tự nhiên và Công nghệ (Đại học Quốc gia Hà Nội). - 2012. -no. 1. -tr. 54-63. -ISSN. 0866-8612
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CTv8
95. Khả năng sử dụng kết quả đánh giá tác động môi trường để giải quyết tranh chấp môi trường ở Việt Nam / Cấn Anh Tuấn; Hoàng Xuân Cơ; Nguyễn Thị Hoàng Liên // Chuyên san Khoa học tự nhiên và Công nghệ (Đại học Quốc gia Hà Nội). - 2012. -no. 1. -tr. 64-73. -ISSN. 0866-8612
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CTv8
96. Tương quan giữa đa hình di truyền gen Mogenin và gen mã hóa yếu tố ức chế ung thư máu (Leukemia inhibitory factor) với các đặc tinh sinh lý - hóa máu lợn / Đỗ Võ Anh Khoa; Nguyễn Thị Diệu Thúy // Chuyên san Khoa học tự nhiên và Công nghệ (Đại học Quốc gia Hà Nội). - 2012. -no. 2. -tr. 77-86. -ISSN. 0866-8612
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CTv8
97. ứng dụng phương pháp chọn giống bằng chỉ thị phân tử và lai trở lại quy tụ QTL Saltol chịu mặn vào giống lúa Bắc Thơm 7 / Lê Hùng Lĩnh; Trần Đăng Khánh; Nguyễn Văn Luận; Đồng Thị Kim Cúc; Lê Duy Đức; Tạ Hồng Lĩnh; Abdelbagi M Ismail; Lê Huy Hàm // Chuyên san Khoa học tự nhiên và Công nghệ (Đại học Quốc gia Hà Nội). - 2012. -no. 2. -tr. 87-99. -ISSN. 0866-8612
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CTv8
98. Hoạt tính protease của một số chủng Bacillus phân lập từ nước thải chế biến thịt và thủy hải sản / Võ Hồng Thi; Nguyễn Hoàng Mỹ; Nguyễn Phạm Huyền // Chuyên san Khoa học tự nhiên và Công nghệ (Đại học Quốc gia Hà Nội). - 2012. -no. 2. -tr. 116-124. -ISSN. 0866-8612
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CTv8
99. Thành phần loài Ve giáp (Acari: Oribatida) ở Vườn Quốc gia Phong Nha - Kẻ Bàng, tỉnh Quảng Bình / Nguyễn Hải Tiến; Vũ Quang Mạnh // Chuyên san Khoa học tự nhiên và Công nghệ (Đại học Quốc gia Hà Nội). - 2012. -no. 2. -tr. 125-134. -ISSN. 0866-8612
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CTv8
100. Những vấn đề pháp lý khi sử dụng kết quả quan trắc môi trường không khí tại các cơ sở sản xuất công nghiệp phục vụ cho việc giải quyết tranh chấp môi trường / Cấn Anh Tuấn; Nguyễn Minh Cơ // Chuyên san Khoa học tự nhiên và Công nghệ (Đại học Quốc gia Hà Nội). - 2012. -no. 2. -tr. 135-143. -ISSN. 0866-8612
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CTv8

101. Tích hợp các kỹ thuật so khớp ảnh trong xác thực hộ chiếu sinh trắc / Dư Phương Hạnh; Nguyễn Ngọc Hóa // Chuyên san Khoa học Tự nhiên và Công nghệ (Đại học Quốc gia Hà Nội). - 2012. -no. 3. -tr. 158-166. -ISSN. 0866-8612
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CTv8
102. Hiệu lực của nguyên tố Mo, Cu, Mn đến chỉ tiêu sinh lý, sinh hóa của cây con / Nguyễn Duy Minh // Chuyên san Khoa học Tự nhiên và Công nghệ (Đại học Quốc gia Hà Nội). - 2012. -no. 3. -tr. 167-172. -ISSN. 0866-8612
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CTv8
103. Thực trang các loài cây thuốc quý hiếm tại tỉnh Thái Nguyên / Lê Thị Thanh Hương; Trần Thị Ngọc Anh; Nguyễn Thị Ngọc Yến; Nguyễn Trung Thành; Nguyễn Nghĩa Thìn // Chuyên san Khoa học Tự nhiên và Công nghệ (Đại học Quốc gia Hà Nội). - 2012. -no. 3. -tr. 173-194. -ISSN. 0866-8612
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CTv8
104. Phương pháp cải tiến mới đánh giá hiệu năng máy chủ iATA / Đỗ Văn Tiến; Lê Nhật Thăng // Chuyên san Khoa học Tự nhiên và Công nghệ (Đại học Quốc gia Hà Nội). - 2012. -no. 3. -tr. 195-206. -ISSN. 0866-8612
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CTv8
105. Biểu hiện gen mã hóa cho Beta-galactosidase trong tế bào sinh dưỡngcủa vi khuẩn Bacillus subtilis / Nguyễn Quỳnh Uyển; Trần Thị Trang; Phan Thị Hà; Nguyễn Huỳnh Minh Quyên // Chuyên san Khoa học Tự nhiên và Công nghệ (Đại học Quốc gia Hà Nội). - 2012. -no. 3. -tr. 207-214. -ISSN. 0866-8612
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CTv8
106. Sự phát triển triết học ở Thụy Sĩ qua một số đại biểu / Christoph Dejung // Triết học. - 2012. -no. 12. -tr. 47-54.
Ký hiệu kho : TTTTKHCNQG, CVv230
107. Tính biện chứng của không gian và thời gian theo quan niệm của vật lý học / Phạm Phát // Triết học. - 2012. -no. 12. -tr. 68-73.
Ký hiệu kho : TTTTKHCNQG, CVv230
108. Vai trò của khoa học tự nhiên trong bối cảnh hiện nay / Nguyễn Văn Hiệu // Hoạt động khoa học. - 2011. -no. 6. -tr. 9-12. -ISSN. 0866-7152
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv 8
109. Xây dựng và sử dụng phần mềm mô phỏng trong dạy học bài 39 - Sinh học lớp 12 ban Khoa học Tự nhiên / Nghiêm Thị Ngọc Bích // Thiết bị và Giáo dục. - 2010. -no. 57. -tr. 26-27, 38. -ISSN. 1859-0810
Ký hiệu kho : TT KHCNQG, CVv 326
110. Đề xuất việc xây dựng chương trình các môn khoa học tự nhiên và môn khoa học xã hội ở Việt Nam theo quan điểm tích hợp / Cao Thị Thặng // Tạp chí Khoa học giáo dục. - 2010. -no. 54. -tr. 52-55. -ISSN. 0868-3662
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv 301

111. Kết quả hoạt động KH&CN giai đoạn 2008-2010 tỉnh Điện Biên, định hướng hoạt động những năm tiếp theo / Đặng Văn Khán - 2010. -tr. 24-36.
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, Vđ 1049/2014
112. Tăng cường tính hiện đại cho lý luận văn học / Phương Lựu // Văn hóa - nghệ thuật. - 2009. -no. 300. -tr. 56-60.
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv 247
113. Phương pháp so sánh các phân tích kỹ thuật để dự đoán hiệu quả học tập / Nguyễn Thái Nghệ; Paul Janecek; Peter Haddawy // Kỷ yếu hội thảo Quốc gia: Một số vấn đề chọn lọc của công nghệ thông tin và truyền thông - Nhà xuất bản Khoa học tự nhiên và Công nghệ. - 2008. -no. 0. -tr. 19-31.
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, Vđ 458/2009
114. Chứng thực hai chiều ngưỡng K sử dụng K nút ngẫu nhiên trong mạng AD HOC di động / Đỗ Đình Thái; Trần Ngọc Bảo; Nguyễn Đình Thúc // Kỷ yếu hội thảo Quốc gia: Một số vấn đề chọn lọc của công nghệ thông tin và truyền thông - Nhà xuất bản Khoa học tự nhiên và Công nghệ. - 2008. -no. 0. -tr. 40-51.
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, Vđ 458/2009
115. Đánh giá sự phân cụm bền vững của các độ đo lợi ích trên các luật kết hợp ứng với hệ số tương quan KENDALL / Huỳnh Xuân Hiệp; Fabrice Guillet; Nguyễn Thanh Bình; Henri Briand // Kỷ yếu hội thảo Quốc gia: Một số vấn đề chọn lọc của công nghệ thông tin và truyền thông - Nhà xuất bản Khoa học tự nhiên và Công nghệ. - 2008. -no. 0. -tr. 52-62.
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, Vđ 458/2009
116. Kết hợp một số kỹ thuật xử lý ảnh nâng cao cho xử lý biểu mẫu động và ứng dụng / Phan Văn Thuận; Ngô Quốc Tạo // Kỷ yếu hội thảo Quốc gia: Một số vấn đề chọn lọc của công nghệ thông tin và truyền thông - Nhà xuất bản Khoa học tự nhiên và Công nghệ. - 2008. -no. 0. -tr. 142-149.
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, Vđ 458/2009
117. Khảo sát các phương pháp kiểm chứng chưng trình java / Trịnh Thanh Bình; Nguyễn Việt Hà; Đỗ Văn Chiểu // Kỷ yếu hội thảo Quốc gia: Một số vấn đề chọn lọc của công nghệ thông tin và truyền thông - Nhà xuất bản Khoa học tự nhiên và Công nghệ. - 2008. -no. 0. -tr. 200-209.
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, Vđ 458/2009
118. Kiến trúc và ổn định của mạng nơ ron tế bào bậc hai / Nguyễn Quang Hoan; Vũ Đỗ Din // Kỷ yếu hội thảo Quốc gia: Một số vấn đề chọn lọc của công nghệ thông tin và truyền thông - Nhà xuất bản Khoa học tự nhiên và Công nghệ. - 2008. -no. 0. -tr. 210-218.
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, Vđ 458/2009
119. Loại bỏ các mẫu tin nhân bản thừa trong cơ sở dữ liệu quan hệ / Lê Huy Thập // Kỷ yếu hội thảo Quốc gia: Một số vấn đề chọn lọc của công nghệ thông tin và truyền thông - Nhà xuất bản Khoa học tự nhiên và Công nghệ. - 2008. -no. 0. -tr. 219-227.
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, Vđ 458/2009
120. Một đề xuất thay đổi kích thước bước thích nghi của thuật toán LMS cho lớp bài toán lọc nhiễu trong thu nhận tín hiệu y sinh / Phạm Trần Nhu; Hoàng Mạnh Hà // Kỷ yếu hội thảo Quốc gia: Một số vấn đề chọn lọc của công nghệ thông tin và truyền thông - Nhà xuất bản Khoa học tự nhiên và Công nghệ. - 2008. -no. 0. -tr. 249-262.
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, Vđ 458/2009

121. Nghiên cứu, sử dụng mạng nơ ron nhân tạo trong dự báo lưu lượng nước đến hồ Hòa Bình trước mười ngày / Phạm Thị Hoàng Nhung; Hà Quang Thụy // Kỷ yếu hội thảo Quốc gia: Một số vấn đề chọn lọc của công nghệ thông tin và truyền thông - Nhà xuất bản Khoa học tự nhiên và Công nghệ. - 2008. -no. 0. -tr. 285-294.
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, Vđ 458/2009
122. Phương pháp khử nhiễu đồng kênh trong hệ thống OFDM mã không gian - thời gian dùng định dạng búp sóng / Trịnh Thị Vân Anh // Kỷ yếu hội thảo Quốc gia: Một số vấn đề chọn lọc của công nghệ thông tin và truyền thông - Nhà xuất bản Khoa học tự nhiên và Công nghệ. - 2008. -no. 0. -tr. 452-466.
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, Vđ 458/2009
123. Quan hệ trội và luật quyết định trong hệ thống tin sắp thứ tự không đầy đủ / Nguyễn Thị Lê Thu // Kỷ yếu hội thảo Quốc gia: Một số vấn đề chọn lọc của công nghệ thông tin và truyền thông - Nhà xuất bản Khoa học tự nhiên và Công nghệ. - 2008. -no. 0. -tr. 483-498.
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, Vđ 458/2009
124. Thiết kế cơ sở dữ liệu theo tiếp cận dịch chuyển lược đồ quan hệ / Nguyễn Xuân Huy; Lê Thị Mỹ Hạnh; Lương Nguyễn Hoàng Hoa; Bùi Đức Minh; Nguyễn Đức Vũ // Kỷ yếu hội thảo Quốc gia: Một số vấn đề chọn lọc của công nghệ thông tin và truyền thông - Nhà xuất bản Khoa học tự nhiên và Công nghệ. - 2008. -no. 0. -tr. 499-506.
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, Vđ 458/2009
125. Thiết kế hệ thống nhúng đo và xử lý dữ liệu ứng dụng linh hoạt trên nền công nghệ PC104 và DSP / Thái Quang Vinh; Phạm Ngọc Minh // Kỷ yếu hội thảo Quốc gia: Một số vấn đề chọn lọc của công nghệ thông tin và truyền thông - Nhà xuất bản Khoa học tự nhiên và Công nghệ. - 2008. -no. 0. -tr. 507-521.
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, Vđ 458/2009
126. Thuật toán huấn luyện nhanh mạng nội suy rbf với mốc cách đều / Đặng Thị Thu Hiền; Hoàng Xuân Huấn // Kỷ yếu hội thảo Quốc gia: Một số vấn đề chọn lọc của công nghệ thông tin và truyền thông - Nhà xuất bản Khoa học tự nhiên và Công nghệ. - 2008. -no. 0. -tr. 532-542.
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, Vđ 458/2009
127. Thuật toán phân cụm K - MI và thuật toán hỗ trợ thử nghiệm phân cụm / Nguyễn Chí Trung // Kỷ yếu hội thảo Quốc gia: Một số vấn đề chọn lọc của công nghệ thông tin và truyền thông - Nhà xuất bản Khoa học tự nhiên và Công nghệ. - 2008. -no. 0. -tr. 543-559.
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, Vđ 458/2009
128. Thuật toán tane và ứng dụng trong bài toán khai phá dữ liệu / Vũ Đức Thi; Trần Quang Diệu // Kỷ yếu hội thảo Quốc gia: Một số vấn đề chọn lọc của công nghệ thông tin và truyền thông - Nhà xuất bản Khoa học tự nhiên và Công nghệ. - 2008. -no. 0. -tr. 560-565.
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, Vđ 458/2009
129. Tìm kiếm dữ liệu trên mã hóa đàn hồi và bài toán xác định mã đàn hồi cực đại / Trần Hữu Tuấn; Nguyễn Thanh Huyền; Vũ Thành Nam; Nguyễn Hải Thanh; Phan Trung Huy // Kỷ yếu hội thảo Quốc gia: Một số vấn đề chọn lọc của công nghệ thông tin và truyền thông - Nhà xuất bản Khoa học tự nhiên và Công nghệ. - 2008. -no. 0. -tr. 578-588.
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, Vđ 458/2009
130. Khoa học như một động lực thúc đẩy văn minh / Đỗ Kiên Cường // TC Khoa học xã hội. - 2008. -no. 8. -tr. 3-12. -ISSN. 1859-0136
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv 212

( Còn tiếp )

Để lấy tài liệu toàn văn của đề tài, vui lòng liên hệ qua SĐT: 0252. 3821632(gặp anh Huy) hoặc email This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.

Thông báo

170746