Get Adobe Flash player

Tài liệu lĩnh vực CN sinh học ( cập nhật ngày 1/3/2018 - 31/12/2018)

1. Ảnh hưởng của tỷ lệ phối trộn chất thải rắn hữu cơ với phân bùn bể tự hoại đến hiệu suất tạo khí sinh học trong điều kiện lên men ấm / Hoàng Lê Phương; Nguyễn Thị Kim Thái // Xây dựng. - 2017. -no. 589. -tr. 28-30. -ISSN. 0866-0762
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv21

2. Đặc tính phát thải của động cơ diesel khi sử dụng nhiên liệu dimethyl ether (DME) được sản xuất từ khí cacbonic (CO2) / Nguyễn Lan Hương; Hoàng Anh Tuấn; Lê Văn Vang // Khoa học Công nghệ Giao thông vận tải. - 2017. -no. 23. -tr. 23-27. -ISSN. 1859-4263

Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVt11

3. Nghiên cứu tính năng làm việc và phát thải của xe gắn máy khi chuyển sang sử dụng xăng sinh học E10 / Hoàng Anh Tuấn; Nguyễn Lan Hương; Trần Quang Vinh // Khoa học Công nghệ Giao thông vận tải. - 2017. -no. 23. -tr. 33-37. -ISSN. 1859-4263

Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVt11

4. Quản lý đất bãi bồi, mặt nước ven biển tiềm năng lớn nhưng quản lý lỏng / Trần Thị Thu Trang // Tài nguyên và Môi trường. - 2017. -no. 12. -tr. 39-40. -ISSN. 1859-1477

Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv269

5. Hiện trạng thảm thực vật khu vực khai thác titan huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định / Đặng Vũ Bích Hạnh; Nguyễn Thị Thúy Hằng; Lại Duy Phương; Trịnh Thị Bích Huyền; Đặng Vũ Xuân Huyên // Tài nguyên và Môi trường. - 2017. -no. 13. -tr. 27-29. -ISSN. 1859-1477

Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv269

6. Vốn xã hội trong bảo tồn đa dạng sinh học Liên minh Châu Âu (EU) và kinh nghiệm cho Việt Nam / Nguyễn Thị Ngọc // Nghiên cứu Châu Âu. - 2017. -no. 01. -tr. 24-30. -ISSN. 0868-3581

Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv181

7. Nghiên cứu áp dụng triển khai trình diễn công nghệ sinh học tuần hoàn kỵ khí trọng lượng cao xử lý nước thải thủy sản hải sản có nồng độ ô nhiễm cao / Trần Ngọc Bảo Luân; Nguyễn Thành Long; Trương Khánh Hòa; Lê Hoàng Nghiêm // Tài nguyên và Môi trường. - 2017. -no. 23. -tr. 26-28. -ISSN. 1859-1477

Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv269

8. Phân lập và tuyển chọn vi khuẩn đối kháng với nấm Colletotrichum sp. gây bệnh thán thư trên hành lá / Nguyễn Thị Liên; Hà Trọng Nhân; Trần Thị Xuân Mai; Nguyễn Thị Pha; Nguyễn Lan Minh // Khoa học (Đại học Đồng Tháp). - 2017. -no. 26. -tr. 104-110. -ISSN. 0866-7675

Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv392

9. Thị trường chi trả dịch vụ môi trường rừng ở Việt Nam và triển vọng / Phạm Thị Linh; Đậu Thị Thu Hà // Kinh tế Châu á - Thái Bình Dương. - 2017. -no. 499. -tr. 66-68. -ISSN. 0868-3808

Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv168

10. Các nguyên tắc quản lý tổng hợp vùng bờ trong bối cảnh toàn cầu hóa. / Nguyễn Chu Hồi; Nguyễn Việt Hùng // Quản lý Nhà nước. - 2017. -no. 4. -tr. 56-60. -ISSN. 2354-0761

Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv219

11. Đặc tính phát thải của động cơ diesel khi sử dụng nhiên liệu dimethyl ether (DME) được sản xuất từ khí cacbonic (CO2) / Nguyễn Lan Hương; Hoàng Anh Tuấn; Lê Văn Vang // Khoa học Công nghệ Giao thông vận tải. - 2017. -no. 23. -tr. 23-27. -ISSN. 1859-4263

Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVt11
12. Nghiên cứu tính năng làm việc và phát thải của xe gắn máy khi chuyển sang sử dụng xăng sinh học E10 / Hoàng Anh Tuấn; Nguyễn Lan Hương; Trần Quang Vinh // Khoa học Công nghệ Giao thông vận tải. - 2017. -no. 23. -tr. 33-37. -ISSN. 1859-4263
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVt11

13. Quản lý đất bãi bồi, mặt nước ven biển tiềm năng lớn nhưng quản lý lỏng / Trần Thị Thu Trang // Tài nguyên và Môi trường. - 2017. -no. 12. -tr. 39-40. -ISSN. 1859-1477

Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv269

14. Hiện trạng thảm thực vật khu vực khai thác titan huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định / Đặng Vũ Bích Hạnh; Nguyễn Thị Thúy Hằng; Lại Duy Phương; Trịnh Thị Bích Huyền; Đặng Vũ Xuân Huyên // Tài nguyên và Môi trường. - 2017. -no. 13. -tr. 27-29. -ISSN. 1859-1477
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv269

15. Vốn xã hội trong bảo tồn đa dạng sinh học Liên minh Châu Âu (EU) và kinh nghiệm cho Việt Nam / Nguyễn Thị Ngọc // Nghiên cứu Châu Âu. - 2017. -no. 01. -tr. 24-30. -ISSN. 0868-3581
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv181

16. Nghiên cứu áp dụng triển khai trình diễn công nghệ sinh học tuần hoàn kỵ khí trọng lượng cao xử lý nước thải thủy sản hải sản có nồng độ ô nhiễm cao / Trần Ngọc Bảo Luân; Nguyễn Thành Long; Trương Khánh Hòa; Lê Hoàng Nghiêm // Tài nguyên và Môi trường. - 2017. -no. 23. -tr. 26-28. -ISSN. 1859-1477
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv269

17. Phân lập và tuyển chọn vi khuẩn đối kháng với nấm Colletotrichum sp. gây bệnh thán thư trên hành lá / Nguyễn Thị Liên; Hà Trọng Nhân; Trần Thị Xuân Mai; Nguyễn Thị Pha; Nguyễn Lan Minh // Khoa học (Đại học Đồng Tháp). - 2017. -no. 26. -tr. 104-110. -ISSN. 0866-7675
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv392

18. Đa dạng thực vật ở khu vực rừng Quảng Trực tại tỉnh Đăk Nông / Phạm Thành Trang; Nguyễn Thị Thu; Hoàng Thanh Lương // Khoa học và Công nghệ Lâm nghiệp. - 2017. -no. 2. -tr. 110-117. -ISSN. 1859-3828
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv421

19. Vận dụng giá trị hợp lý trong phản ánh và nghi nhận giá trị tài sản sinh học ở các công ty lâm nghiệp / Hoàng Vũ Hải; NGuyễn Tiến Thao // Khoa học và Công nghệ Lâm nghiệp. - 2017. -no. 2. -tr. 149-156. -ISSN. 1859-3828
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv421

20. Đặc điểm hình thái, chức năng sinh lý của vận động viên đội tuyển Vovinam Hà Nội lứa tuổi 15-16 / Phạm Quang Long // Đào tạo và Huấn luyện Thể thao. - 2017. -no. 2. -tr. 75-78. -ISSN. 1859-4417
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv435

21. Quản lý đất bãi bồi, mặt nước ven biển tiềm năng lớn nhưng quản lý lỏng / Trần Thị Thu Trang // Tài nguyên và Môi trường. - 2017. -no. 12. -tr. 39-40. -ISSN. 1859-1477
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv269
22. Hiện trạng thảm thực vật khu vực khai thác titan huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định / Đặng Vũ Bích Hạnh; Nguyễn Thị Thúy Hằng; Lại Duy Phương; Trịnh Thị Bích Huyền; Đặng Vũ Xuân Huyên // Tài nguyên và Môi trường. - 2017. -no. 13. -tr. 27-29. -ISSN. 1859-1477
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv269

23. Vốn xã hội trong bảo tồn đa dạng sinh học Liên minh Châu Âu (EU) và kinh nghiệm cho Việt Nam / Nguyễn Thị Ngọc // Nghiên cứu Châu Âu. - 2017. -no. 01. -tr. 24-30. -ISSN. 0868-3581
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv181

24. Nghiên cứu áp dụng triển khai trình diễn công nghệ sinh học tuần hoàn kỵ khí trọng lượng cao xử lý nước thải thủy sản hải sản có nồng độ ô nhiễm cao / Trần Ngọc Bảo Luân; Nguyễn Thành Long; Trương Khánh Hòa; Lê Hoàng Nghiêm // Tài nguyên và Môi trường. - 2017. -no. 23. -tr. 26-28. -ISSN. 1859-1477
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv269

25. Phân lập và tuyển chọn vi khuẩn đối kháng với nấm Colletotrichum sp. gây bệnh thán thư trên hành lá / Nguyễn Thị Liên; Hà Trọng Nhân; Trần Thị Xuân Mai; Nguyễn Thị Pha; Nguyễn Lan Minh // Khoa học (Đại học Đồng Tháp). - 2017. -no. 26. -tr. 104-110. -ISSN. 0866-7675
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv392

26. Thụ đắc ngôn ngữ thứ nhất: Những thắc mắc thường gặp (kỳ 3) / Phạm Văn Lam // Tia Sáng. - 2016. -no. 14. -tr. 39-41.
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CTv88

27. Nghiên cứu ảnh hưởng của chế độ sục khí đến hiệu quả xử lý cod, nito trong nước thải chăn nuôi lợn sau xử lý yếm khí bằng phương pháp lọc sinh học ngập nước. / Đặng Thị Hồng Phương // Khoa học. - 2016. -no. 2. -tr. 22-29. -ISSN. 2354-1431
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv444

28. Thời điểm dừng / Nguyễn Kim Điện // Khoa học. - 2016. -no. 2. -tr. 39-45. -ISSN. 2354-1431
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv444

29. Một số loại sơ đồ hệ thống hóa kiến thức trong dạy học sinh học / Ninh Thị Bạch Diệp // Khoa học. - 2016. -no. 2. -tr. 46-54. -ISSN. 2354-1431
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv444

30. Đa dạng sinh học tầng cây gỗ phục hồi sau canh tác nương rẫy tại huyện Mường Lát, tỉnh Thanh Hóa / Lô Hồng Sinh; Hà Thị Mừng // Nông nghiệp & Phát triển nông thôn. - 2016. -no. 18. -tr. 135-145. -ISSN. 1859-4581
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv201

21. Quản lý đất bãi bồi, mặt nước ven biển tiềm năng lớn nhưng quản lý lỏng / Trần Thị Thu Trang // Tài nguyên và Môi trường. - 2017. -no. 12. -tr. 39-40. -ISSN. 1859-1477
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv269
22. Hiện trạng thảm thực vật khu vực khai thác titan huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định / Đặng Vũ Bích Hạnh; Nguyễn Thị Thúy Hằng; Lại Duy Phương; Trịnh Thị Bích Huyền; Đặng Vũ Xuân Huyên // Tài nguyên và Môi trường. - 2017. -no. 13. -tr. 27-29. -ISSN. 1859-1477
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv269

23. Vốn xã hội trong bảo tồn đa dạng sinh học Liên minh Châu Âu (EU) và kinh nghiệm cho Việt Nam / Nguyễn Thị Ngọc // Nghiên cứu Châu Âu. - 2017. -no. 01. -tr. 24-30. -ISSN. 0868-3581
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv181

24. Nghiên cứu áp dụng triển khai trình diễn công nghệ sinh học tuần hoàn kỵ khí trọng lượng cao xử lý nước thải thủy sản hải sản có nồng độ ô nhiễm cao / Trần Ngọc Bảo Luân; Nguyễn Thành Long; Trương Khánh Hòa; Lê Hoàng Nghiêm // Tài nguyên và Môi trường. - 2017. -no. 23. -tr. 26-28. -ISSN. 1859-1477
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv269

25. Phân lập và tuyển chọn vi khuẩn đối kháng với nấm Colletotrichum sp. gây bệnh thán thư trên hành lá / Nguyễn Thị Liên; Hà Trọng Nhân; Trần Thị Xuân Mai; Nguyễn Thị Pha; Nguyễn Lan Minh // Khoa học (Đại học Đồng Tháp). - 2017. -no. 26. -tr. 104-110. -ISSN. 0866-7675
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv392

26. Thụ đắc ngôn ngữ thứ nhất: Những thắc mắc thường gặp (kỳ 3) / Phạm Văn Lam // Tia Sáng. - 2016. -no. 14. -tr. 39-41.
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CTv88

27. Nghiên cứu ảnh hưởng của chế độ sục khí đến hiệu quả xử lý cod, nito trong nước thải chăn nuôi lợn sau xử lý yếm khí bằng phương pháp lọc sinh học ngập nước. / Đặng Thị Hồng Phương // Khoa học. - 2016. -no. 2. -tr. 22-29. -ISSN. 2354-1431
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv444

28. Thời điểm dừng / Nguyễn Kim Điện // Khoa học. - 2016. -no. 2. -tr. 39-45. -ISSN. 2354-1431
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv444

29. Một số loại sơ đồ hệ thống hóa kiến thức trong dạy học sinh học / Ninh Thị Bạch Diệp // Khoa học. - 2016. -no. 2. -tr. 46-54. -ISSN. 2354-1431
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv444

30. Đa dạng sinh học tầng cây gỗ phục hồi sau canh tác nương rẫy tại huyện Mường Lát, tỉnh Thanh Hóa / Lô Hồng Sinh; Hà Thị Mừng // Nông nghiệp & Phát triển nông thôn. - 2016. -no. 18. -tr. 135-145. -ISSN. 1859-4581
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv201

31. Phân tích đa hình đơn nucleotide hệ gen vi khuẩn lao Việt Nam với công nghệ giải trình tự thế hệ mới / Nguyễn Văn Lâm; Nguyễn Hà Linh; Nguyễn Văn Tụng; Nguyễn Lê Anh; Nguyễn Quang Vinh; Nguyễn Cường // Công nghệ Sinh học. - 2015. -no. 1. -tr. 169-175. -ISSN. 1811-4989
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv262

32. Xây dựng quy trình đông khô vi khuẩn bacillus nhằm bổ sung vào thức ăn nuôi hải sản / Nguyễn Văn Duy; Trần Vũ Đình Nguyên // Công nghệ Sinh học. - 2015. -no. 1. -tr. 177-187. -ISSN. 1811-4989
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv262

33. Đông trùng hạ thảo và tác dụng chống ung thư / Lê Thị Thu Hiền; Trịnh Thị Thanh Huệ // Công nghệ Sinh học. - 2015. -no. 2. -tr. 197-205. -ISSN. 1811-4989
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv262

34. Nghiên cứu biến đổi gen AIP ở người có hàm lượng dioxin trong máu cao / Lê Thị Kim Dung; Nguyễn Đăng Tôn; Nông Văn Hải; Nguyễn Huy Hoàng // Công nghệ Sinh học. - 2015. -no. 2. -tr. 207-212. -ISSN. 1811-4989
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv262

35. Sàng lọc đột biến G3460A, G11778A và phát hiện đột biến mất đoạn 6 BP mới trên hệ gen TY thể bệnh nhân thần kinh cơ Việt Nam / Nguyễn Văn Minh; Phùng Bảo Khánh; Trương Thị Huệ; Cao Vũ Hùng; Phạm Vân Anh; Nguyễn Thị Hồng Loan; Phạm Tuấn Nghĩa // Công nghệ Sinh học. - 2015. -no. 2. -tr. 213-219. -ISSN. 1811-4989
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv262

36. Tăng cường khả năng hình thành và phát triển rễ thứ cấp từ rễ bất định sâm ngọc linh (panax vietnamensis) nuôi cấy in vitro / Nguyễn Nhật Linh; Hoàng Thanh Tùng; Nguyễn Hoàng Lộc; Dương Tấn Nhựt // Công nghệ Sinh học. - 2015. -no. 2. -tr. 221-230. -ISSN. 1811-4989
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv262

37. Nghiên cứu ảnh hưởng của nano bạc lên sự nhân chồi, sinh trưởng và phát triển của cây hoa hồng (Rosa SP.) in vitro / Dương Tấn Nhựt; Nguyễn Xuân Tuấn; Nguyễn Thị Thúy Anh; Hồ Viết Long; Hoàng Thanh Tùng; Nguyễn Bá Nam; Nguyễn Phúc Duy; Vũ Quốc Luận; Vũ Thị Hiền; Lê Thị Thu Hiền; Nguyễn Hoài Châu; Ngô Quốc Bưu // Công nghệ Sinh học. - 2015. -no. 2. -tr. 231-239. -ISSN. 1811-4989
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv262

38. Sự gia tăng hàm lượng tinh bột ở một số dòng ngô được chuyển gen shrunken2 (Sh2) / Trần Thị Lương; Nguyễn Đức Thành // Công nghệ Sinh học. - 2015. -no. 2. -tr. 241-249. -ISSN. 1811-4989
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv262

39. Phân lập và xác định một số đặc tính của vi khuẩn nội sinh trong cây diếp cá (houttuynia cordata thunb.) ở huyện Trần Đề tỉnh Sóc Trăng, Việt Nam / Nguyễn Hữu Diệp; Phạm Thanh Sang; Huỳnh Văn Trương // Công nghệ Sinh học. - 2015. -no. 2. -tr. 251-257. -ISSN. 1811-4989
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv262

40. Đánh giá tác động sinh học của nguyên liệu sinh khối vi khuẩn tảo biển Nannochloropsis oculata làm thực phẩm chức năng / Phạm Đức Thuận; Đặng Diễm Hồng; Phan Quốc Kinh; Nguyễn Thị Thuận // Công nghệ Sinh học. - 2015. -no. 2. -tr. 259-267. -ISSN. 1811-4989
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv262

41. ảnh hưởng của các chất điều hòa sinh trưởng thực vật lên sự sinh trưởng vi tảo haematococcus pluvialis flotow / Nguyễn Trần Đông Phương; Lê Huyền ái Thúy; Bùi Trang Việt // Công nghệ Sinh học. - 2015. -no. 2. -tr. 269-274. -ISSN. 1811-4989
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv262

42. Phân loại đánh giá khả năng sinh tổng hợp nattokinase của chủng Bacillus subtilis natto 5 phân lập từ đậu tương lên men / Vũ Thị Hạnh Nguyên; Ngô Thị Tường Châu; Nguyễn Phương Huệ; Lê Thị Phùng Mỹ; Hồ Tuyên // Công nghệ Sinh học. - 2015. -no. 2. -tr. 275-282. -ISSN. 1811-4989
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv262

43. Phân lập và tinh sach chromatophore từ vi khuẩn rhodospirillum rubrum làm nguyên liệu tạo biosensor phát hiện virus cúm A/H5N1 / Nguyễn Thị Hoa; Vũ Thị Hiền; Đỗ Thị Tố Yên; Đồng Văn Quyền; Đinh Duy Kháng // Công nghệ Sinh học. - 2015. -no. 2. -tr. 283-288. -ISSN. 1811-4989
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv262

44. Nghiên cứu ảnh hưởng của syrb1 đến sinh tổng hợp syringomycine e ở vi khuẩn pseudomonas syringae Pv syringae / Nguyễn Hải Triều; Nguyễn Ngọc Huyền; Đồng Văn Quyền // Công nghệ Sinh học. - 2015. -no. 2. -tr. 289-294. -ISSN. 1811-4989
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv262

45. Biểu hiện và tinh sạch vùng quyết định kháng nguyên staphylococal enterotoxin B (SEB) được mã hóa bởi đoạn gen SEB phân lập từ chủng tụ cầu vàng tại Việt Nam / Nguyễn Thị Hoài Thu; Phạm Thùy Linh; Bùi Văn Ngọc; Đặng Thị Mai Lan; Nghiêm Ngọc Minh // Công nghệ Sinh học. - 2015. -no. 2. -tr. 295-301. -ISSN. 1811-4989
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv262

46. Phân tích trình tự gen mã hóa lumbrokinase và tối ưu codon cho hệ thống biểu hiện E.Coli / Đỗ Thị Tuyên; Lý Thị Bích Thủy; Chu Thị Hoa; Vũ Thị Bích Ngọc; Quyền Đình Thi // Công nghệ Sinh học. - 2015. -no. 2. -tr. 303-309. -ISSN. 1811-4989
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv262

47. ảnh hưởng của L-cystein đến qáu trình tạo khí hydro của chủng vi khuẩn thermoanaerobacterium aciditolerans trau dat và chủng clostridium tr2 trong điều kiện nuôi cấy đơn và đồng nuôi cấy / Nguyễn Thị Yên; Kiều Thị Quỳnh Hoa; Đặng Thị Yến; Nguyễn Thị Thu Huyền // Công nghệ Sinh học. - 2015. -no. 2. -tr. 311-317. -ISSN. 1811-4989
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv262

48. Khảo sát khả năng cố định d-amino acid oxidase tái tổ hợp trên một số vật liệu khung kim loại hữu cơ (MOF) kích thước nano / Vũ Thị Hạnh Nguyên; Vũ Văn Lợi; Nguyễn Đình Tuyến; Phan Thị Hồng Thảo; Đặng Thị Thùy Dương; Nguyễn Phương Huệ; Lê Gia Huy; Phí Quyết Tiến // Công nghệ Sinh học. - 2015. -no. 2. -tr. 319-325. -ISSN. 1811-4989
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv262

49. Tuyển chọn và tách dòng gen D-lactate dehydrogenase từ chủng vi khuẩn lactic phân lập tại Việt Nam / Nguyễn Kim Thoa; Lại Thị Hồng Nhung; Nguyễn Văn Tụng; Trần Đình Mấn // Công nghệ Sinh học. - 2015. -no. 2. -tr. 327-334. -ISSN. 1811-4989
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv262

50. Sử dụng gen lactate dehydrogenease (LDH) làm chỉ thị phân tử cho sàng lọc các chủng rhizopus oryzae sinh lactic acid cao / Nguyễn Quốc Việt ; Nghiêm Quốc Đạt; Trần Đình Mấn // Công nghệ Sinh học. - 2015. -no. 2. -tr. 335-343. -ISSN. 1811-4989
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv262

51. ảnh hưởng của quá trình rửa kiềm tới khả năng thủy phân cellulose bã mía phân đoạn bằng formic acid / Ngô Duy Sạ; Phạm Tuấn Anh; Tô Kim Anh // Công nghệ Sinh học. - 2015. -no. 2. -tr. 345-353. -ISSN. 1811-4989
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv262

52. Loại màu thuốc nhuộm bởi laccase của chủng nấm coriolopsis sp.fpt5 phân lập từ Phú Thọ / Nguyễn Mai Dương; Nguyễn Thị Lan Anh; Lê Thị Hiền; Nguyễn Đăng Thắng; Đinh Thị Thu Hằng; Đặng Thị Cẩm Hà // Công nghệ Sinh học. - 2015. -no. 2. -tr. 367-377. -ISSN. 1811-4989
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv262

53. Tạo dòng biểu hiện nisin trên bề mặt tế bào nấm nem saccharomyces cerevisiae bằng dung hợp với gen mã hóa anpha-agglutinin / Nguyễn Hiếu Nghĩa; Thái Ngọc Anh; Nguyễn Quỳnh Hương; Ngô Thị Cẩm Nhung; Nguyễn Trí Nhân; Trần Linh Thước; Đặng Thị Phương Thảo // Công nghệ Sinh học. - 2015. -no. 2. -tr. 379-385. -ISSN. 1811-4989
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv262

54. Nghiên cứu tạo chủng picha pastoris tái tổ hợp có khả năng sinh tổng hợp xylitol từ glucose / Nguyễn Sỹ Lê Thanh; Đỗ Thị Tuyên; Châu Thị Laon; Nguyễn Thị Hồng Nhung // Công nghệ Sinh học. - 2015. -no. 2. -tr. 387-392. -ISSN. 1811-4989
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv262

55. Nghiên cứu Xử lý nước thải giết mổ bằng công nghệ sinh học kết hợp lọc dòng ngược AO-NSBF / Đặng Xuân Hiển; Nguyễn Hữu Nam // Xây dựng. - 2014. -no. 5. -tr. 86-89. -ISSN. 0866-0762
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv21

56. Yếu tố di truyền gây bệnh tự kỷ ở trẻ em: Hiện trạng và các phương pháp chẩn đoán / Lê Bắc Việt; Nông Văn Hải; Nguyễn Huy Hoàng // Công nghệ Sinh học. - 2014. -no. 1. -tr. 1-9. -ISSN. 1811-4989
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv 262

57. Đột biến (p.R51K) mới được xác định trên một bệnh nhân Việt Nam có biểu hiện tăng sản thương thận bẩm sinh (CAH) / Nguyễn Thị Phương Mai; Nguyễn Thu Hiền; Rita Barnhardt; Nguyễn Huy Hoàng // Công nghệ Sinh học. - 2014. -no. 1. -tr. 11-16. -ISSN. 1811-4989
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv 262

58. ứng dụng kỹ thuật PCR-RFLP xác định đa hình kiểu gen ACTN3 R577X của các vận động viên điền kinh và bơi lội ở Việt Nam / Phạm Thị Nhàn; Lê Đức Chương; Nghiêm Ngọc Minh; Luyện Quốc Hải // Công nghệ Sinh học. - 2014. -no. 1. -tr. 17-21. -ISSN. 1811-4989
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv 262

59. Phát hiện đột biến gen RB1 ở trẻ em ung thư nguyên bào võng mạc / Nguyễn Hải Hà; Đỗ Mạnh Hưng; Lê Thúy Quỳnh; Nguyễn Thùy Dương; Nguyễn Đăng Tôn // Công nghệ Sinh học. - 2014. -no. 1. -tr. 23-29. -ISSN. 1811-4989
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv 262

60. Yếu tố di truyền gây bệnh tự kỷ ở trẻ em: Hiện trạng và các phương pháp chẩn đoán / Lê Bắc Việt; Nông Văn Hải; Nguyễn Huy Hoàng // Công nghệ Sinh học. - 2014. -no. 1. -tr. 1-9. -ISSN. 1811-4989
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv 262
61. Đột biến (p.R51K) mới được xác định trên một bệnh nhân Việt Nam có biểu hiện tăng sản thương thận bẩm sinh (CAH) / Nguyễn Thị Phương Mai; Nguyễn Thu Hiền; Rita Barnhardt; Nguyễn Huy Hoàng // Công nghệ Sinh học. - 2014. -no. 1. -tr. 11-16. -ISSN. 1811-4989
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv 262
62. ứng dụng kỹ thuật PCR-RFLP xác định đa hình kiểu gen ACTN3 R577X của các vận động viên điền kinh và bơi lội ở Việt Nam / Phạm Thị Nhàn; Lê Đức Chương; Nghiêm Ngọc Minh; Luyện Quốc Hải // Công nghệ Sinh học. - 2014. -no. 1. -tr. 17-21. -ISSN. 1811-4989
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv 262
63. Phát hiện đột biến gen RB1 ở trẻ em ung thư nguyên bào võng mạc / Nguyễn Hải Hà; Đỗ Mạnh Hưng; Lê Thúy Quỳnh; Nguyễn Thùy Dương; Nguyễn Đăng Tôn // Công nghệ Sinh học. - 2014. -no. 1. -tr. 23-29. -ISSN. 1811-4989
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv 262
64. ảnh hưởng phối hợp của chất gây rối loạn nội tiết đến biểu hiện một số gen chỉ trị Estrogen trong mô hình tế bào tuyến yên / Võ Thị Bích Thủy; Nông Văn Hải; Jeung Eui-Bac // Công nghệ Sinh học. - 2014. -no. 1. -tr. 31-39. -ISSN. 1811-4989
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv 262
65. ảnh hưởng phối hợp của một số hoạt chất và hoạt tính Estrogen trên chuột Swiss-Albino giai đoạn mang thai và thế hệ con F1 / Nguyễn Văn Phòng; Dương Thị Thu Hà; Nguyễn Thị Kiều Ly; Võ Thị Bích Thủy // Công nghệ Sinh học. - 2014. -no. 1. -tr. 41-53. -ISSN. 1811-4989
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv 262
66. Mối quan hệ di truyền của một số loài cây thuộc họ dầu (Dipterocarpaceae) ở Việt Nam dựa trên phân tích trình tự gen matK / Nguyễn Thị Phương Trang; Nguyễn Minh Đức; Ludwig Triest; Nguyễn Minh Tâm // Công nghệ Sinh học. - 2014. -no. 1. -tr. 55-62. -ISSN. 1811-4989
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv 262
67. Bảo tồn nguồn gen di truyền loài thủy tùng (Glyptostrobus Pensilis (Staun) K.Koch) đang bị đe dọa tuyệt chủng trầm trọng ở Việt Nam / Vũ Đình Duy; Bùi Thị Tuyết Xuân; Hoàng Thị Thu Trang; Nguyễn Minh Tâm; Nguyễn Văn Sinh // Công nghệ Sinh học. - 2014. -no. 1. -tr. 63-72. -ISSN. 1811-4989
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv 262
68. Nghiên cứu một số yếu tố ảnh hưởng đến quá trình phát sinh phôi vô tính sâm Ngọc Linh (Panax Vietnamensis Ha et Grushv.) in Vitro / Bùi Văn Thế Vinh; Vũ Thị Thủy; Thái Thương Hiền; Vũ Quốc Luận; Nguyễn Bá Nam; Nguyễn Phúc Huy; Trịnh Thị Hương; Vũ Thị Hiền; Lê Kim Cương; Hồ Thanh Tâm; Đỗ Mạnh Cường; Nguyễn Việt Cường; Đỗ Khắc Thịnh; Dương Tấn Nhựt // Công nghệ Sinh học. - 2014. -no. 1. -tr. 73-84. -ISSN. 1811-4989
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv 262
69. Xác định đường cong tăng trưởng tối ưu của tế bào đơn lan hồ điệp (Phalaenopsis amabilis) trong nuôi cấy huyền phù tế bào / Trịnh Thị Lan Anh; Nguyễn Quốc Hiệu; Đặng Hòa Thuận; Lê Kim Cương; Hồ Thanh Tâm; Nguyễn Bá Nam; Nguyễn Phúc Huy; Vũ Quốc Luận; Vũ Thị Hiền; Trịnh Thị Hương; Võ Thị Bạch Mai; Dương Tấn Nhựt // Công nghệ Sinh học. - 2014. -no. 1. -tr. 85-93. -ISSN. 1811-4989
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv 262
70. Thiết kế và đánh giá hoạt động cấu trúc chuyển gen kháng virus khảm vàng (Cymbidium mosaic virus) hại cây hoa lan bằng công nghệ RNAi / Hồ Thị Thương; Lê Thu Ngọc; Phạm Bích Ngọc; Lâm Đại Nhân; Nguyễn Xuân Dũng; Chu Hoàng Hà // Công nghệ Sinh học. - 2014. -no. 1. -tr. 95-101. -ISSN. 1811-4989
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv 262

71. Khảo sát ảnh hưởng của nano bạc lên sự sinh trưởng và phát triển của cây cúc, dâu tây, đồng tiên nuôi cấy In Vitro / Dương Tấn Nhựt; Hồ Thanh Tâm; Nguyễn Thị Thanh Hiền; Lê Kim Cương; Vũ Quốc Luận; Nguyễn Bá Nam; Nguyễn Phúc Huy; Vũ Thị Hiền; Trịnh Thị Hương; Nguyễn Hồng Hoàng; Nguyễn Xuân Tuấn; Nguyễn Thanh Sang; Nguyễn Việt Cường; Đỗ Mạnh Cường; Nguyễn Hoài Châu; Ngô // Công nghệ Sinh học. - 2014. -no. 1. -tr. 103-111. -ISSN. 1811-4989
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv 262
72. Đa dạng di truyền virus thuộc chi Begomovirus trên cây thuốc lá ở Việt Nam / Nguyễn Văn Đoài; Phạm Thị Vân; Chu Hoàng Hà; Lê Văn Sơn // Công nghệ Sinh học. - 2014. -no. 1. -tr. 133-141. -ISSN. 1811-4989
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv 262
73. Xác định và phân tích In Silico họ gen Knox ở cây quýt đường (Citrus Clementina) / Cao Phi Bằng; Christophe Dunand // Công nghệ Sinh học. - 2014. -no. 1. -tr. 113-123. -ISSN. 1811-4989
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv 262
74. Thiết kế vector biểu hiện mang gen modiCspB và chuyển gen này vào cây ngô / Huỳnh Thị Thu Huệ; Nguyễn Văn Trường; Bùi Mạnh Minh; Đoàn Thị Bích Thảo; Nguyễn Xuân Thắng; Nông Văn Hải; Bùi Mạnh Cường // Công nghệ Sinh học. - 2014. -no. 1. -tr. 125-132. -ISSN. 1811-4989
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv 262
75. Nghiên cứu nâng cao hiệu suất biểu hiện TEV Protease trong vi khuẩn Escherichia Coli bằng protein dung hợp super folder Green Fluorescent Protein (sfGFP) / Vũ Thị Hiền; Đồng Văn Quyền // Công nghệ Sinh học. - 2014. -no. 1. -tr. 143-149. -ISSN. 1811-4989
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv 262
76. Tách dòng và biểu hiện gen mã hóa vùng CTD của protein BclA vỏ bào tử từ vi khuẩn Bacillus Anthracis / Hoàng Thế Yên; Lê Trọng Văn; Trần Minh Trí; Phùng Huyền Nhung; Trần Thị Hạnh; Đinh Bá Tuấn; Nguyễn Thị Nga; Nguyễn Thành Đạt; Vương Thanh Hương; Nguyễn Huy Hiển; Bùi Phương Thuận; Đinh Duy Kháng // Công nghệ Sinh học. - 2014. -no. 1. -tr. 151-156. -ISSN. 1811-4989
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv 262
77. Nghiên cứu ảnh hưởng của kích thước hạt nanochitosan lên hoạt tính đối kháng một số chủng vi sinh vật / Nguyễn Thị Kim Cúc; Trần Thị Kim Dung; Phạm Việt Cường // Công nghệ Sinh học. - 2014. -no. 1. -tr. 157-163. -ISSN. 1811-4989
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv 262
78. Sự đa dạng và sự chuyển hóa 2,4,5-T của vi khuẩn hô hấp loại khử chlor trong các lô xử lý đất nhiễm chất diệt cỏ /Dioxin tại sân bay Biên Hòa / Nguyễn Thị Tâm Thu; Đinh Thị Thu Hằng; Đặng Thị Cẩm Hà // Công nghệ Sinh học. - 2014. -no. 1. -tr. 165-172. -ISSN. 1811-4989
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv 262
79. Nghiên cứu tạo kháng nguyên tái tổ hợp Staphylococcal Enterotoxin B (SEB) từ đoạn gen đột biến điểm SEB dài 534 nucleotide / Trần Minh Trí; Nguyễn Thị Hoài Thu; Bùi Văn Ngọc; Lê Trọng Văn; Phạm Thùy Linh; Nghiêm Ngọc Minh // Công nghệ Sinh học. - 2014. -no. 1. -tr. 173-180. -ISSN. 1811-4989
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv 262
80. Phân hủy dầu Diesel của hai chủng vi khuẩn có khả năng tạo màng sinh học được phân lập từ kho xăng dầu Đức Giang, Gia Lâm, Hà Nội / Vũ Thị Thanh; Lê Thị Nhi Công; Lê Thanh Hưng; Nghiêm Ngọc Minh // Công nghệ Sinh học. - 2014. -no. 1. -tr. 181-187. -ISSN. 1811-4989
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv 262

81. Phân hủy dầu Diesel của hai chủng vi khuẩn có khả năng tạo màng sinh học được phân lập từ kho xăng dầu Đức Giang, Gia Lâm, Hà Nội / Vũ Thị Thanh; Lê Thị Nhi Công; Lê Thanh Hưng; Nghiêm Ngọc Minh // Công nghệ Sinh học. - 2014. -no. 1. -tr. 181-187. -ISSN. 1811-4989
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv 262
82. Hiệu quả xử lý ô nhiễm dầu ven biển bằng chế phẩm chất hoạt hóa bề mặt sinh học được tổng hợp bởi vi sinh vật biển / Vương Thị Nga; Nguyễn Thị Yên; Kiều Thị Quỳnh Hoa; Lại Thúy Hiền // Công nghệ Sinh học. - 2014. -no. 1. -tr. 189-196. -ISSN. 1811-4989
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv 262
83. Cây trồng chụyển gen: Hiểu đúng để có chính sách và chiến lược đúng / Đỗ Đăng Vịnh // Khoa học Công nghệ Việt Nam. - 2014. -no. 18. -tr. 27-29. -ISSN. 1859-4794
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv8
84. Công nghệ sinh học với thủy sản: Khẳng định hiệu quả vượt trội / Nguyễn Quang Chương // Thủy sản Việt Nam. - 2014. -no. 12. -tr. 24-25. -ISSN. 0866-8043
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVt59
85. ứng dụng công nghệ sinh học phân tử trong chẩn đoán bệnh cúm gia cầm / Lê Đình Nghi // Thông tin Khoa học và Công nghệ Đồng Tháp. - 2014. -no. 4. -tr. 7-9. -ISSN. 1859-0462
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CTv129
86. Công nghệ sinh học thực phẩm hiện đại : lợi ích và nguy cơ rủi ro tiềm tàng / // Tổng luận Khoa học Công nghệ Kinh tế. - 2014. -no. 4. -tr. 1-56. -ISSN. 0866-7712
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv366
87. Nghiên cứu Xử lý nước thải giết mổ bằng công nghệ sinh học kết hợp lọc dòng ngược AO-NSBF / Đặng Xuân Hiển; Nguyễn Hữu Nam // Xây dựng. - 2014. -no. 5. -tr. 86-89. -ISSN. 0866-0762
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv21
88. Học thuyết xã hội của giáo hội công giáo với vấn đề bảo vệ môi trường / Hà Ngọc Thọ // Công tác tôn giáo. - 2014. -no. 11. -tr. 3-7. -ISSN. 1859-1760
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv333
89. Phát triển công nghệ sinh học phục vụ sản xuất hàng hóa nông nghiệp xuất khẩu và bảo vệ môi trường bền vững ở một số tỉnh Đồng bằng sông Cửu Long / Hà Thị Thùy Dương // Khoa học Cần Thơ. - 2014. -no. 4. -tr. 7-10. -ISSN. 1859-025X
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CTv163
90. Chế tạo chất tăng trưởng tảo Oligoalginate bằng phương pháp chiếu xạ Y-Co-60 / Lê Quang Luân; Nguyễn Huỳnh Phương Uyên; Nguyễn Thị Kim Linh // Khoa học Công nghệ Việt Nam. - 2014. -no. 8. -tr. 108-111. -ISSN. 1859-4794
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv8


( Còn Tiếp )

Để lấy tài liệu toàn văn của đề tài, vui lòng liên hệ qua SĐT: 0252. 3821632(gặp anh Tâm) hoặc email This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.

Thông báo

105686