Get Adobe Flash player

Tài liệu lĩnh vực y tế ( cập nhật ngày 1/3/2018 - 31/12/2018 )

1. Những thành tựu ấn tượng của Cuba về giáo dục và y tế / Lộc Thị Thủy // Châu Mỹ ngày nay. - 2017. -no. 2. -tr. 59-65. -ISSN. 2354-0745
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv190

2. ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học tại trường Cao đẳng Y tế Hà Đông, Hà Nội giai đoạn hiện nay / Đỗ Thị Tuyết // Quản lý giáo dục. - 2017. -no. 6. -tr. 86-90. -ISSN. 1859-2910


Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv385

3. Nhận dạng các nhân tố ảnh hưởng đến sự hài lòng trong công việc của các kỹ sư làm việc tại Ban QLDA sở y tế TP.HCM / Châu Đoàn Quang Vinh; Lưu Trường Văn // Xây dựng. - 2017. -no. 5. -tr. 156-159. -ISSN. 0866-0762
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv21

4. Tăng cường quản lý nhà nước bằng pháp luật đối với các bệnh viện tư hiện nay. / Nguyễn Ngọc Long // Quản lý nhà nước. - 2017. -no. 253. -tr. 64-67,88. -ISSN. 2354-0761
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv219

5. Quy định điều kiện hành nghề của người hành nghề khám chữa bệnh trong các cơ sở y tế tư nhân hiện nay / Đinh Thị Thanh Thủy // Nghề Luật. - 2017. -no. 2. -tr. 32-38. -ISSN. 1859-3631
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv358

6. Quan hệ hợp tác Lào - Việt Nam trong lĩnh vực tư pháp từ năm 2005 đến nay / Bausavang Xaysane // Nghiên cứu Quốc tế. - 2017. -no. 3. -tr. 251-269. -ISSN. 1859-0608
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv182

7. Tình hình điều trị dự phòng sau phơi nhiễm HIV do tại nạn nghề nghiệp tại Bệnh viện Bệnh nhiệt đới TP Hồ Chí Minh giai đoạn 2011-2014 / Bùi Thị Hồng Ngọc; Mai Xuân Thông; Nguyễn Thành Dũng; Võ Minh Quang; Nguyễn Văn Vĩnh Châu // Truyền nhiễm Việt Nam. - 2017. -no. 1. -tr. 79-85. -ISSN. 0866-7829
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv414

8. Vấn đề xã hội hóa và phát triển thị trường dịch vụ y tế Việt Nam / Đoàn Ngọc Thủy Tiên // Tạp chí Nghiên cứu Tài chính Kế toán. - 2017. -no. 3. -tr. 27-31. -ISSN. 1859-4093
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv266

9. Các chính sách hiệu quả trong phòng, chống tác hại của rượu bia / Đinh Công Luận; Nguyễn Hạnh Nguyên // Nghiên cứu lập pháp. - 2017. -no. 1+2. -tr. 78-82. -ISSN. 1859-2953
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv213

10. Quyết định mua bảo hiểm y tế của người dân Thành phố Cần Thơ / Phan Anh Tú; Nguyễn Văn Chức // Công nghệ Ngân hàng. - 2017. -no. 133. -tr. 47-57. -ISSN. 1859-3682
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv312

11. Tìm hiểu cơ chế gây nghiện từ góc độ tâm lý học thần kinh / Võ Thị Minh Chí // Tâm lý học. - 2017. -no. 4. -tr. 44-50. -ISSN. 1859-0098
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv211
12. Huy động nguồn lực tài chính đầu tư cho cơ sở vật chất tại bệnh viện công trong quá trình tự chủ tài chính / Đỗ Việt Thắng // Kinh tế Châu á - Thái Bình Dương. - 2017. -no. 501. -tr. 34-36. -ISSN. 0868-3808
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv168

13. Vấn đề xã hội hóa và phát triển thị trường dịch vụ y tế Việt Nam / Đoàn Ngọc Thủy Tiên // Tạp chí Nghiên cứu Tài chính Kế toán. - 2017. -no. 3. -tr. 27-31. -ISSN. 1859-4093
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv266

14. Các chính sách hiệu quả trong phòng, chống tác hại của rượu bia / Đinh Công Luận; Nguyễn Hạnh Nguyên // Nghiên cứu lập pháp. - 2017. -no. 1+2. -tr. 78-82. -ISSN. 1859-2953
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv213

15. Quyết định mua bảo hiểm y tế của người dân Thành phố Cần Thơ / Phan Anh Tú; Nguyễn Văn Chức // Công nghệ Ngân hàng. - 2017. -no. 133. -tr. 47-57. -ISSN. 1859-3682
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv312

16. Một số vấn đề tài chính cho chăm sóc y tế ở Việt Nam / Đinh Thị Nga // Nghiên cứu Kinh tế. - 2017. -no. 3. -tr. 39-46. -ISSN. 0866-7489
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv130

17. Xã hội hóa giáo dục và y tế trong nền kinh tế thị trường Việt Nam / // Vietnam Social Sciences. - 2016. -no. 171. -tr. 21-25. -ISSN. 1013-4328
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CLt 2752

18. Nâng cao vai trò lãnh đạo của các cấp ủy đối với công tác bảo hiểm xã hội và bảo hiểm y tế / Phạm Mạnh Hùng // Cộng sản. - 2016. -no. 119. -tr. 14-20.
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv84

19. Nâng cao chất lượng khám, chữa bệnh đáp ứng yêu cầu thực hiện mục tiêu bảo hiểm y tế toàn dân / Tống Thị Song Hương // Cộng sản. - 2016. -no. 119. -tr. 21-25.
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv84

20. Tri thức Cà Mau chung sức xây dựng nông thôn mới / Phạm Thanh Tâm // Cộng sản. - 2016. -no. 114. -tr. 78-82.
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv84

21. Các nhân tố ảnh hưởng đến chất lượng dịch vụ khám chữa bệnh tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Đắk Lắk / Lê Việt Anh; Hà Thị Kim Duyên // TC Kinh tế và Dự báo. - 2016. -no. 29. -tr. 58-60. -ISSN. 0866-7120
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv139

22. Tác động của vốn con người đến tăng trưởng kinh tế Đồng bằng sông Cửu Long / Đinh Phi Hổ; Từ Đức Hoàng // TC Phát triển Kinh tế. - 2016. -no. 2. -tr. 2-16. -ISSN. 1859-1124
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv160

23. Tác động của thực tiên quản lý nguồn nhân lực đến sự hài lòng của cán bộ ngành y tế tỉnh Gia Lai / Phạm Thị Ngọc Mai // Kinh tế và Dự báo. - 2016. -no. 32. -tr. 91-94. -ISSN. 0866-7120
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv139

24. Số người mắc ung thư tăng vọt và vấn đề đặt ra với quỹ BHYT / Nguyễn Khang // Bảo hiểm xã hội. - 2016. -no. 7. -tr. 25-26. -ISSN. 1859-2562
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv423

25. Trách nhiệm thực hiện BHXH, BHYT, BHTN của người sử dụng lao động trong pháp luật Việt Nam hiện hành / Phùng Thị Cẩm Châu // Bảo hiểm xã hội. - 2016. -no. 7. -tr. 25-29. -ISSN. 1859-2562
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv423

26. BHYT học sinh, sinh viên: góp phần xây dựng nhân cách sống tốt đẹp / Bùi Sỹ Lợi // Bảo hiểm xã hội. - 2016. -no. 8. -tr. 5-7. -ISSN. 1859-2562
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv423

27. Kết quả tích cực, vấn đề đặt ra và giải pháp cần thiết / Lê Văn Phúc // Bảo hiểm xã hội. - 2016. -no. 8. -tr. 25-27. -ISSN. 1859-2562
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv423

28. BHYT đối với sinh viên đại học, cao đẳng cần có sự đột phá / Huy Hoàng // Bảo hiểm xã hội. - 2016. -no. 8. -tr. 28-30. -ISSN. 1859-2562
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv423

29. Bảo hiểm xã hội cho người lao động làm việc ở Đài Loan / Phạm Đỗ Nhật Tân // Bảo hiểm xã hội. - 2016. -no. 8. -tr. 19-23. -ISSN. 1859-2562
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv423

30. Phát triển công tác xã hội y tế: Kinh nghiệm quốc tế và một vài quan sát tại Việt Nam / Nguyễn Ngọc Hường // Khoa học xã hội và Nhân văn (ĐHQG Hà Nội). - 2016. -no. 1. -tr. 12-25. -ISSN. 2354-1172
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CTv141

31. Nỗ lực tham mưu xây dựng chính sách và nâng cao hiệu quả quản lý thuốc, vật tư y tế trong khám, chữa bệnh BHYT / Nguyễn Tá Tỉnh // Bảo hiểm xã hội. - 2016. -no. 1. -tr. 10-12. -ISSN. 1859-2562
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv423
32. Bộ luật hình sự sửa đổi với việc quy định tội phạm về BHXH, BHYT, BHTN / Nguyễn Thị Anh Thơ // Bảo hiểm xã hội. - 2016. -no. 1. -tr. 15-19, 30. -ISSN. 1859-2562
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv423

33. Triển khai giao dịch điện tử: Bước đột phá trong cải cách thủ tục hành chính BHXH, BHYT / Lê Anh Sơn // Bảo hiểm xã hội. - 2016. -no. 2. -tr. 36-38. -ISSN. 1859-2562
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv423

34. Cần nhận thức đầy đủ vệ sinh an toàn thực phẩm / Phạm Mạnh Hùng // Tuyên giáo. - 2016. -no. 6. -tr. 72-75. -ISSN. 1859-2295
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv255

35. Tăng diện bao phủ bảo hiểm y tế góc nhìn từ y tế cơ sở / Nguyễn Quốc Trung; Phạm Gia Cường // Tuyên giáo. - 2016. -no. 8. -tr. 72-74,80. -ISSN. 1859-2295
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv255

36. Nhiều thách thức trong phòng chống lao / Phúc Minh // Nông thôn mới. - 2016. -no. 424. -tr. 36-37. -ISSN. 1859-0195
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv203

37. Quảng Bình: Phòng chống bệnh lao có hiệu quả từ tuyến cơ sở / Lâm An // Nông thôn mới. - 2016. -no. 422. -tr. 36-37. -ISSN. 1859-0195
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv203

38. Núi rác thải y tế: Các cơ quan chức năng vào cuộc / Phapluatmoitruong(TH) // Môi trường Đô thị Việt Nam. - 2016. -no. 5. -tr. 25-26. -ISSN. 1859-3674
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVt62

39. Mục sở thị con đường từ bệnh viện tới lò tái chế rác thải y tế / Phạm Thiệu; Lạc Thành // Môi trường Đô thị Việt Nam. - 2016. -no. 5. -tr. 27-28. -ISSN. 1859-3674
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVt62

40. "Sự cố" lò đốt rác Bệnh viện Đa khoa Tp.Buôn Ma Thuột: Công ty CP Tiến bộ Quốc tế sẽ chịu mọi chi phí / TNMT // Môi trường Đô thị Việt Nam. - 2016. -no. 4. -tr. 23. -ISSN. 1859-3674
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVt62

41. Quảng Bình: Phòng chống bệnh lao có hiệu quả từ tuyến cơ sở / Lâm An // Nông thôn mới. - 2016. -no. 422. -tr. 36-37. -ISSN. 1859-0195
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv203

42. Núi rác thải y tế: Các cơ quan chức năng vào cuộc / Phapluatmoitruong(TH) // Môi trường Đô thị Việt Nam. - 2016. -no. 5. -tr. 25-26. -ISSN. 1859-3674
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVt62

43. Mục sở thị con đường từ bệnh viện tới lò tái chế rác thải y tế / Phạm Thiệu; Lạc Thành // Môi trường Đô thị Việt Nam. - 2016. -no. 5. -tr. 27-28. -ISSN. 1859-3674
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVt62

44. "Sự cố" lò đốt rác Bệnh viện Đa khoa Tp.Buôn Ma Thuột: Công ty CP Tiến bộ Quốc tế sẽ chịu mọi chi phí / TNMT // Môi trường Đô thị Việt Nam. - 2016. -no. 4. -tr. 23. -ISSN. 1859-3674
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVt62

45. Thiết bị chẩn đoán ung thư mới dựa trên liên kết từ -sinh học / Cao Xuân Hữu; Đặng Đức Long; Lê Lý Thuỳ Trâm; Đoàn Văn Long // Khoa học & Công nghệ Việt Nam. - 2016. -no. 7. -tr. 47-50. -ISSN. 1859-4794
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv8

46. Sẽ xử lý nghiêm các hành vi sử dụng chất cấm trong chăn nuôi / Vân Du // Khoa học Kỹ thuật Chăn nuôi. - 2016. -no. 208. -tr. 59.
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv345

47. Xử lý chất cấm trong chăn nuôi: Đừng là phong trào để ... thoái trào / Mai Thanh // Khoa học Kỹ thuật Chăn nuôi. - 2016. -no. 208. -tr. 60-61.
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv345

48. Malaysia đề xuất chứng nhận ASEAN về an toàn thực phẩm / Lan Viên // Khoa học Kỹ thuật Chăn nuôi. - 2016. -no. 206. -tr. 59.
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv345

49. Tổng tấn công chất cấm trong chăn nuôi / Minh Trường // Khoa học Kỹ thuật Chăn nuôi. - 2016. -no. 206. -tr. 60-61.
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv345

50. Nâng cao chất lượng kiểm định, đánh giá chất lượng đào tạo của trường Cao đẳng Y tế Hà Đông, Hà Nội / Nguyễn Thị Thảo // Thiết bị Giáo dục. - 2016. -no. 134. -tr. 138-140. -ISSN. 1859-0810
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv326

51. Quan hệ hợp tác Lào - Việt Nam trong lĩnh vực tư pháp từ năm 2005 đến nay / Bausavang Xaysane // Nghiên cứu Quốc tế. - 2017. -no. 3. -tr. 251-269. -ISSN. 1859-0608

Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv182

52. Nâng cao chất lượng nguồn nhân lực y tế đáp ứng yêu cầu về chăm sóc sức khỏe nhân dân / Huy Tuấn // Cộng sản. - 2017. -no. 122. -tr. 57-60.

Ký hiệu kho : TTTTKHCNQG, CVv84

53. Xây dựng và hoàn thiện chính sách tạo động lực cho y tế tư nhân phát triển, góp phần nâng cao chất lượng hệ thống y tế / Đỗ Đức Quân ; Trương Bảo Thanh // Cộng sản. - 2017. -no. 122. -tr. 80-83.

Ký hiệu kho : TTTTKHCNQG, CVv84

54. Phát huy nguồn lực xã hội của phụ nữ nông thôn vùng đồng bằng sông Cửu Long / Nguyễn Thị Thanh Thủy // Cộng sản. - 2017. -no. 130. -tr. 76-81.

Ký hiệu kho : TTTTKHCNQG, CVv84

55. Kinh nghiệm đảm bảo an sinh xã hội cho người cao tuổi ở Nhật Bản có thể vận dụng vào Việt Nam. / Trần Thị Nhung // Nghiên cứu Đông Bắc á. - 2017. -no. 6. -tr. 45-53. -ISSN. 2354-077X

Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv183

56. Lễ học bói với tính cách một hình thức đào tạo shaman giáo của người Dao áo Dài / Phạm Minh Phúc // Khoa học xã hội Việt Nam. - 2017. -no. 9. -tr. 67-73. -ISSN. 1013-4328

Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVt63

57. Thực hiện an sinh xã hội ở Việt Nam vì mục tiêu công bằng / Nguyễn Thanh Đạt // Khoa học xã hội Việt Nam. - 2017. -no. 1. -tr. 36-44. -ISSN. 1013-4328

Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVt63

58. Một số rào cản trong tiếp cận dịch vụ khám chữa bệnh của người dân hiện nay / Đặng Thanh Nhàn // Nghiên cứu Gia đình & Giới. - 2017. -no. 4. -tr. 69-78. -ISSN. 1859-1361

Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv237

59. Kinh nghiệm thu hút, quản lý và sử dụng kiều hối tại Mexico / Trương Hoàng Diệp Hương // Thị trường Tài chính Tiền tệ. - 2017. -no. 7. -tr. 35-39. -ISSN. 1859-2805

Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv186

60. Một số vấn đề tài chính cho chăm sóc y tế ở Việt Nam / Đinh Thị Nga // Nghiên cứu Kinh tế. - 2017. -no. 3. -tr. 39-46. -ISSN. 0866-7489

Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv130

61. Các yếu tố văn hóa ảnh hưởng đến việc tham gia BHYT: Trường hợp huyện Thạch Phú, Bến Tre / Nguyễn Xuân Thắng // Kinh tế và Dự báo. - 2017. -no. 27. -tr. 35-38. -ISSN. 0866-7120
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv139
62. Giải pháp tăng cường quản lý nhà nước về vệ sinh an toàn thực phẩm trên địa bàn huyện Đông Anh, Hà Nội / Nguyễn Văn Song; Lê Thị Như Trang; Nguyễn Công Tiệp; Nguyễn Xuân Hữu // Tài nguyên và Môi trường. - 2017. -no. 18. -tr. 29-31. -ISSN. 1859-1477
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv269
63. Cây nêu ngày tết - một biểu tượng của cây vũ trụ / Hoàng Thị Hồng Thắm // Khoa Học. - 2016. -no. 04. -tr. 29-33. -ISSN. 1859-2368
Ký hiệu kho : TTTTKHCNQG, CVv459
64. Sự hiểu biết của người dân nông thôn ven đô hiện nay về chính sách bảo hiểm y tế / Trương Xuân Trường // Thông tin Khoa học xã hội. - 2016. -no. 12. -tr. 25-31, 9. -ISSN. 0866-8647
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv206
65. Về thực hiện an sinh xã hội ở tỉnh Điện Biên sau 10 năm tái lập tỉnh (2004-2014) / Nguyễn Duy Hạnh; Nguyễn Thị Thắm // Thông tin Khoa học xã hội. - 2016. -no. 12. -tr. 32-37. -ISSN. 0866-8647
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv206
66. Về hệ thống lễ hội chuyển mùa của các dân tộc Đông Nam á / Ngô Văn Doanh // Khoa học. - 2016. -no. 4. -tr. 53-63. -ISSN. 2354-1431
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv444
67. Tìm hiểu nhận thức và thực hành chăm sóc sức khỏe của cư dân vạn chài sông Lô ở Tuyên Quang dưới góc nhìn nhân học y tế / Nguyễn Thị Tám // Khoa học. - 2016. -no. 7. -tr. 107-117. -ISSN. 2354-1512
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv443
68. Tiếp cận các dịch vụ khám, chữa bệnh bảo hiểm y tế tại Việt Nam: Một số bàn luận từ góc độ cung ứng và sử dụng dịch vụ / Nguyễn Thị Minh Châu // Nghiên cứu Gia đình & Giới. - 2016. -no. 4. -tr. 26-38. -ISSN. 1859-1361
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv237
69. Hiệu quả của can thiệp truyền thông thay đổi hành vi nhằm nâng cao kiến thức và nhận thức về nạo phá thai ở Bihar và Jharkhan, ấn Độ / // Nghiên cứu Gia đình & Giới. - 2016. -no. 4. -tr. 87-96. -ISSN. 1859-1361
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv237
70. Các nhân tố ảnh hưởng đến chất lượng dịch vụ khám chữa bệnh tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Đắk Lắk / Lê Việt Anh; Hà Thị Kim Duyên // TC Kinh tế và Dự báo. - 2016. -no. 29. -tr. 58-60. -ISSN. 0866-7120
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv139

71. Vai trò và hoạt động xã hội của Phật giáo trong đời sống xã hội Việt Nam hiện nay / Vũ Mạnh Hùng // Nghiên cứu Đông Nam á. - 2016. -no. 4. -tr. 81-87. -ISSN. 0868-2739
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv140
72. Thực trạng kiến thức, thái độ và thực hành của cán bộ y tế về báo cáo phản ứng có hại của thuốc tại mười bệnh viện đa khoa tuyến tỉnh / Nguyễn Thị Thanh Hương; Nguyễn Phương Chi; Nguyễn Hoàng Anh; Lê Thu Thủy; Nguyễn Thị Phương Nhung; Trần Thị Lan Anh // Tạp chí Dược học. - 2016. -no. 7. -tr. 2-5, 56. -ISSN. 0866-7861
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv13
73. Kết quả quan trắc môi trường tại 6 bệnh viện tuyến tỉnh khu vực Tây Nguyên giai đoạn 2011-2013 / Trần Duy Tạo; Hoàng Trọng Sĩ // Y dược học. - 2016. -no. 31. -tr. 101-108. -ISSN. 1859-3836
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv 454
74. Một số yếu tố nguy cơ khi sinh gây khuyết tật vận động ở trẻ tại huyện Hoài Đức, Hà Nội / Trương Thị Mai Hồng // Y học Việt Nam. - 2016. -no. 1. -tr. 19-21. -ISSN. 1859-1868
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv 46
75. Đánh giá tính phù hợp trong sử dụng thuốc chống trầm cảm ở bệnh nhân điều trị nội trú tại Viện Sức khỏe tâm thần, Bệnh viện Bạch Mai / Nguyễn Văn Tuấn; Nguyễn Văn Phi // Y học Việt Nam. - 2016. -no. 1. -tr. 61-64. -ISSN. 1859-1868
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv 46
76. Nghiên cứu đặc điểm mô bệnh học ung thư biểu mô dạ dày / Dương Hoàng Hảo; Nguyễn Đình Tảo; Trịnh Quang Diện // Y học Việt Nam. - 2016. -no. 1. -tr. 82-86. -ISSN. 1859-1868
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv 46
77. Kết quả quản lý điều trị bệnh nhân đái tháo đường typ 2 tại phòng khám bác sĩ gia đình Yên Hòa, Cầu Giấy 2014-2016 / Nguyễn Thị Thu Thủy; Trần Khánh Toàn; Nguyễn Phương Hoa // Y học Việt Nam. - 2016. -no. 1. -tr. 108-112. -ISSN. 1859-1868
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv 46
78. Đánh giá một số vấn đề liên quan đến sức khỏe ngời cao tuổi tại 4 xã của huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình năm 2013 / Nguyễn Tiến Thắng; Trần Thị Mỹ Hạnh; Lê Vũ Anh // Y tế công cộng. - 2016. -no. 39. -tr. 6-15. -ISSN. 1859-1132
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv 402
79. Kết quả can thiệp về vệ sinh tay tại bệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa, năm 2014 / Dương Nữ Tường Vy; Nguyễn Thanh Hương // Y tế công cộng. - 2016. -no. 39. -tr. 16-22. -ISSN. 1859-1132
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv 402
80. Khảo sát, đánh giá thực trạng sinh con thứ 3 trở lên của thủ đô Hà Nọi và đề xuất giải pháp / Hoàng Đức Hạnh; Tạ Quang Huy; Lưu Bích Ngọc; Nguyễn Thị Thanh Huyền; Nguyễn Thị Thu; Bùi Thị Hạnh // Y tế công cộng. - 2016. -no. 39. -tr. 23-28. -ISSN. 1859-1132
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv 402

81. Sẽ xử lý nghiêm các hành vi sử dụng chất cấm trong chăn nuôi / Vân Du // Khoa học Kỹ thuật Chăn nuôi. - 2016. -no. 208. -tr. 59.
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv345
82. Xử lý chất cấm trong chăn nuôi: Đừng là phong trào để ... thoái trào / Mai Thanh // Khoa học Kỹ thuật Chăn nuôi. - 2016. -no. 208. -tr. 60-61.
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv345
83. Malaysia đề xuất chứng nhận ASEAN về an toàn thực phẩm / Lan Viên // Khoa học Kỹ thuật Chăn nuôi. - 2016. -no. 206. -tr. 59.
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv345
84. Tổng tấn công chất cấm trong chăn nuôi / Minh Trường // Khoa học Kỹ thuật Chăn nuôi. - 2016. -no. 206. -tr. 60-61.
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv345
85. Bệnh viện Đa khoa Minh Tâm: Triển khai khám bảo hiểm y tế / Tâm Khuê // Thanh Niên. - 2016. -no. 1-2. -tr. 26-27. -ISSN. 08866-8507
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv378
86. Ăn uống và phòng bệnh ngày Tết / Ngô Hà // Thanh Niên. - 2016. -no. 1-2. -tr. 36-37. -ISSN. 08866-8507
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv378
87. Khẩu phần ăn và thực trạng dinh dưỡng của trẻ 24-59 tháng tuổi tại xã Xuân Quang, huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang năm 2012 / // Vietnam Journal of preventive medicine. - 2016. -no. 3. -tr. 48-53. -ISSN. 0868-2836
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CTv 29
88. Các yếu tố liên quan đến sự hài lòng với công việc của những người làm việc trong ngành y tế tại các cơ sở đào tạo ở Việt Nam / // Vietnam Journal of preventive medicine. - 2016. -no. 3. -tr. 71-77. -ISSN. 0868-2836
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CTv 29
89. Khả năng cung cấp các dịch vụ kiểm soát và phòng ngừa các bệnh không lây nhiễm ở các trung tâm y tế xã năm 2014 / // Vietnam Journal of preventive medicine. - 2016. -no. 3. -tr. 78-83. -ISSN. 0868-2836
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CTv 29
90. Điều chỉnh giá dịch vụ y tế - cơ hội và thách thức / Lê Văn Phúc // Bảo hiểm xã hội. - 2016. -no. 3. -tr. 16-17. -ISSN. 1859-2652
Ký hiệu kho : TTKHCNQG, CVv423

( Còn tiếp )

Để lấy tài liệu toàn văn của đề tài, vui lòng liên hệ qua SĐT: 0252. 3821632(gặp anh Tâm) hoặc email This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.


Thông báo

105719